Bourbaki

Bài tập 13, § 3

Không gian vectơ tô pô, V, p. 78

Bourbaki marks this one as harder than the rest.

Cho EE là một không gian Hilbert, GG là một nhóm con của nhóm gồm tất cả các tự đẳng cấu của cấu trúc không gian Hilbert của EE. Gọi EGE^G là không gian con vectơ đóng của EE gồm tất cả các vectơ bất biến dưới tác dụng của GG, và pp là phép chiếu trực giao từ EE lên EGE^G. a) Chứng minh rằng phần bù trực giao của EGE^G trong EE là không gian con vectơ đóng sinh bởi các vectơ s.x−xs.x - x, trong đó ss chạy trên GG và x∈Ex \in E. b) Cho HH là một tập con lồi đóng khác rỗng của EE ổn định dưới tác dụng của GG. Chứng minh rằng phép chiếu của 0 lên HH thuộc EGE^G. c) Giả sử rằng HH là bao lồi đóng của quỹ đạo của một điểm xx của EE, và gọi aa là phép chiếu của 0 lên HH. Chứng minh rằng a=p(x)a = p(x) và rằng H∩EGH \cap E^G thu gọn thành điểm aa (« định lý Birkhoff-Alaoglu »). (Chú ý rằng x−ax - a được chứa trong phần bù trực giao của EGE^G.) d) Giả sử GG được sinh bởi một tự đẳng cấu uu của EE. Chứng minh rằng p(x)=lim⁡n→∞1n+1∑j=0nuj(x)p(x) = \lim_{n \to \infty} \frac{1}{n+1} \sum_{j=0}^n u^j(x) với mọi x∈Ex \in E (nếu yn=1n+1∑j=0nuj(x)y_n = \frac{1}{n+1} \sum_{j=0}^n u^j(x), chú ý rằng dãy (yn)(y_n) có một điểm giới hạn yếu aa, và u(a)=au(a) = a, sau đó sử dụng cc). e) Giả sử GG là ảnh của một đồng cấu t↦utt \mapsto u_t từ R\mathbf{R} lên nhóm các tự đẳng cấu của EE, sao cho với mọi x∈Ex \in E, t↦ut⋅xt \mapsto u_t \cdot x là một ánh xạ liên tục từ R\mathbf{R} vào EE. Chứng minh rằng p(x)=lim⁡T→∞1T∫0Tut⋅x dtp(x) = \lim_{T \to \infty} \frac{1}{T} \int_0^T u_t \cdot x \, dt với mọi x∈Ex \in E.

f) Giả sử tồn tại một phần tử x≠0x \neq 0 của E và một số α\alpha sao cho 0<α<10 < \alpha < 1 và ∥s.x−x∥≤α∥x∥\| s.x - x \| \leq \alpha \| x \| với mọi s∈Gs \in G. Chứng minh rằng EG≠{0}E^G \neq \{0\} (sử dụng c)).

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.