Bourbaki

Bài tập 22, § 4

Không gian vectơ tô pô, IV, p. 66

Cho X là một không gian Banach thực, E là một không gian con hữu hạn chiều của X. a) Cho S là mặt cầu đơn vị trong X. Chứng minh rằng với mọi ε>0\varepsilon > 0, tồn tại một số hữu hạn các điểm độc lập tuyến tính zi∈Sz_i \in S (1≤i≤r1 \leq i \leq r) sao cho với mọi x∈S∩Ex \in S \cap E, tồn tại một chỉ số ii sao cho ∥x−zi∥≤ε\|x - z_i\| \leq \varepsilon. b) Cho zi′z'_i (1≤i≤r1 \leq i \leq r) là các điểm trong không gian đối ngẫu E′E' của E với ∥zi′∥≥1\|z'_i\| \geq 1 với mọi ii, và ⟨zi,zj′⟩=δij\langle z_i, z'_j \rangle = \delta_{ij} (chỉ số Kronecker), và cho F là không gian con đóng có đối chiều rr trong E vuông góc với không gian con của E' sinh bởi các zi′z'_i. Chứng minh rằng với mọi x ∈ S ∩ E và với mọi y ∈ F, ∥x+y∥≥1−ε\|x + y\| \geq 1 - \varepsilon, và đặc biệt, E ∩ F = {0}, sao cho tổng E + F là tổng trực tiếp tôpô. c) Suy ra từ b) rằng phép chiếu liên tục P từ E + F lên E tương ứng với tổng trực tiếp tôpô phân tích E ⊕ F có chuẩn ∥P∥<1/(1−ε)\|P\| < 1/(1 - \varepsilon).

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.