Bourbaki

Bài tập 11, § 3

Tích phân, VII, p. 94

Cho GG là nhóm compact O(n,R)O(n, R), λ\lambda là độ đo Haar chuẩn hóa trên GG. Với 0<k<n0 < k < n, cho HH là nhóm con đóng của GG giữ bất biến (toàn cục) không gian con Rk\mathbf{R}^k của Rn\mathbf{R}^n; không gian thuần nhất G/HG/H, được trang bị tôpô thương của nó, có thể được đồng nhất một cách chính tắc với đa tạp Grassmann E=Gn−1,k−1(R)E = G_{n-1, k-1}(\mathbf{R}) (GT, VI, §3, No. 6) của các không gian con tuyến tính chiều kk của Rn\mathbf{R}^n. Có một độ đo μ\mu trên EE bất biến dưới GG, được xác định sai khác bởi một hằng số. Với mỗi không gian con P∈EP \in E, cho σP\sigma_P là ảnh của độ đo Lebesgue của Rk\mathbf{R}^k qua một s∈Gs \in G sao cho s⋅Rk=Ps \cdot \mathbf{R}^k = P (độc lập với phần tử s∈Gs \in G thỏa mãn quan hệ này). Chứng minh rằng có thể chọn μ\mu sao cho tính chất sau được thỏa mãn: với mọi hàm liên tục ff trên Rn\mathbf{R}^n có giá compact, và với mọi P∈EP \in E, đặt F(P)=∫Pf(x)dσ(x)F(P) = \int_P f(x) d\sigma(x); khi đó

∫EF(P)dμ(P)=∫Rn∥x∥k−nf(x)dx. \int_E F(P) d\mu(P) = \int_{\mathbf{R}^n} \|x\|^{k-n} f(x) dx .

(Nếu P0=RkP_0 = \mathbf{R}^k, chú ý rằng có thể viết ∫EF(P)dμ(P)=c∫GF(s⋅P0)dλ(s)\int_E F(P) d\mu(P) = c \int_G F(s \cdot P_0) d\lambda(s) với một hằng số cc thích hợp, và mặt khác,

∫Gf(s⋅x)dλ(s)=c′∫Sn−1f(∥x∥z)dωn−1(z) \int_G f(s \cdot x) d\lambda(s) = c' \int_{S_{n-1}} f(\|x\|z) d\omega_{n-1}(z)

với các ký hiệu của Bài tập 8; cuối cùng, sử dụng Bài tập 8 b).)

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.