Bourbaki

Bài tập 6, § 2

Nhãn 03XT, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 03XT].

Tô pô đại số, II, p. 220

Cho cc là một số tự nhiên.

a) Tồn tại duy nhất một họ các ánh xạ Rc:(N∗)c→N∗R_c: (\mathbf{N}^*)^c\rightarrow \mathbf{N}^*, với c⩾2c\geqslant 2, thỏa mãn các tính chất sau:

(i) Nếu tồn tại ii sao cho ni=1n_i= 1, thì Rc(n1,...,nc)=1R_c(n_1, . . . , n_c) = 1 ;

(ii) Ta có R2(m,n)=R2(m−1,n)+R2(m,n−1)R_2(m, n) = R_2(m-1, n) + R_2(m, n-1) nếu mm và nn là các số nguyên ⩾2\geqslant 2 ;

(iii) Nếu c⩾3c\geqslant 3, ta có Rc(n1,...,nc)=Rc−1(n1,...,nc−2,R2(nc−1,nc))R_c(n_1, . . . , n_c) = R_{c-1}(n_1, . . . , n_{c-2},R_2(n_{c-1}, n_c)) với mọi (n1,...,nc)∈Nc(n_1, . . . , n_c)\in \mathbf{N}^c.

b) Ta có R2(m,n)=(m−1m+n−2)R_2(m, n) =(^{m+n-2}_{m-1}) với mọi cặp (m,n)(m, n) các số nguyên ⩾1\geqslant 1.

c) Với mọi dãy hữu hạn (n1,...,nc)(n_1, . . . , n_c) các số tự nhiên ⩾1\geqslant 1 và mọi số tự nhiên R⩾1R\geqslant 1, ta nói rằng tính chất R(n1,...,nc;R)\mathbf{R}(n_1, . . . , n_c; R) được thỏa mãn nếu, với mọi đồ thị đầy đủ có tập hợp các đỉnh S có lực lượng ⩾R\geqslant R và mọi phân hoạch P=(F1,...,Fc)P = (F_1, . . . ,F_c) của tập hợp F các mũi tên của nó, tồn tại một số nguyên i∈{1,...,c}i\in \{1, . . . , c\} và một tập con A của S có lực lượng nin_i sao cho mọi mũi tên của G nối hai phần tử của A đều thuộc về FiF_i.

Chứng minh tính chất R(n1,...,nc;Rc(n1,...,nc))\mathbf{R}(n_1, . . . , n_c; R_c(n_1, . . . , n_c)).

d) Ta ký hiệu R(n1,...,nc)R(n_1, . . . , n_c) là số nguyên nhỏ nhất R⩾1R\geqslant 1 sao cho tính chất R(n1,...,nc;R)\mathbf{R}(n_1, . . . , n_c; R) được thỏa mãn ("các số Ramsey").

e) Ta có R(n,2)=nR(n,2) =n với mọi số nguyên n⩾2n\geqslant 2 ; ta có R(3,3)=6R(3,3) = 6.

f) Chứng minh rằng R(4,3)=9R(4,3) = 9.

g) Tính R(5,5)R(5,5) ; tính R(6,6)R(6,6).

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.