Bourbaki

Bài tập 27, § 1

Nhãn 03Z5, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 03Z5].

Tô pô đại số, III, p. 329

Cho XX là một không gian tôpô và AA là một không gian con (không nhất thiết đóng) của XX; ký hiệu bởi CC không gian con (X×{0})∪(A×I)(X\times \{0\})\cup (A\times \mathbf{I}) của X×IX\times \mathbf{I}. Giả sử rằng CC là một co rút của X×IX\times \mathbf{I}. Gọi UU là một tập con của CC sao cho U∩(X×{0})U\cap (X\times \{0\}) và U∩(A×I)U\cap (A\times \mathbf{I}) lần lượt là mở trong X×{0}X\times \{0\} và A×IA\times \mathbf{I}. a) Gọi V0V_0 là tập hợp các x∈Xx\in X sao cho (x,0)∈U(x,0)\in U; với n⩾1n\geqslant 1, gọi VnV_n là hợp của các tập con mở W của X sao cho (W∩A)×[0,1/n[(W\cap A)\times [0,1/n[ được chứa trong U.

Bài tập chứng minh rằng A∩V0=⋃n⩾1A∩VnA\cap V_0=\bigcup_{n\geqslant 1}A\cap V_n; đồng thời chứng minh rằng mọi tập con mở W của X sao cho W∩A⊂VnW\cap A\subset V_n đều được chứa trong VnV_n.

b) Bài tập chứng minh rằng V⊂⋃n⩾1VnV\subset \bigcup_{n\geqslant 1}V_n.

c) Bài tập chứng minh rằng U mở trong C.

d) Bài tập chứng minh rằng cặp (X,A)(X,A) có tính chất mở rộng đồng luân.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5.4. Chưa được người kiểm tra.