Bourbaki

Bài tập 13, § 2

Đại số giao hoán, V, 365

Bourbaki marks this one as harder than the rest.

(a) Cho KK là một trường có đặc số 0 và nn là iđêan của vành đa thức K[X,Y,Z]K[X, Y, Z] sinh bởi Y2−X2−X3Y^2 - X^2 - X^3. Chứng minh rằng nn là nguyên tố và miền nguyên A=K[X,Y,Z]/nA = K[X, Y, Z]/n không đóng nguyên: nếu x,y,zx, y, z là các ảnh của X,Y,ZX, Y, Z trong AA, phần tử t=y/xt = y/x của trường phân thức LL của AA là nguyên trên AA nhưng không thuộc AA. Cho A′⊇AA' \supseteq A là vành con K[x,t,z]K[x, t, z] của LL, nguyên trên AA. Xét trong AA iđêan nguyên tố pp sinh bởi xz−yxz - y và z2−1−xz^2 - 1 - x và iđêan cực đại q⊃pq \supset p sinh bởi x,y,z−1x, y, z - 1. Mặt khác, xét trong A′A' iđêan cực đại q′q' sinh bởi x,t+1x, t + 1 và z−1z - 1; chứng minh rằng q′q' nằm trên qq nhưng không tồn tại iđêan nguyên tố p′⊂q′p' \subset q' của AA nằm trên pp. (Xét một đồng cấu từ A′/pA′A'/pA' vào một trường mở rộng của KK và chứng minh rằng ảnh của q′q' qua một đồng cấu như vậy nhất thiết là 0.)

(b) Cho A′A' là vành thương của vành đa thức Z[X]\mathbf{Z}[X] bởi iđêan nn sinh bởi 2X2X và X2−XX^2 - X; cho xx là ảnh của XX trong A′A'; A′A' là nguyên trên Z\mathbf{Z} nhưng số 2 là một ước của 0 trong A′A'. Cho q′q' là iđêan nguyên tố của A′A' sinh bởi 2 và x−1x - 1; khi đó q′∩Z=2Zq' \cap \mathbf{Z} = 2\mathbf{Z}; nếu pp là iđêan nguyên tố (0) trong Z\mathbf{Z}, chứng minh rằng không tồn tại iđêan nguyên tố p′⊂q′p' \subset q' chứa trong A′A' nằm trên pp.

(c) Cho KK là một trường, nn là iđêan của vành đa thức K[X,Y,Z]K[X, Y, Z] sinh bởi X2,XY,XZ,YZ−YX^2, XY, XZ, YZ - Y và Z2−ZZ^2 - Z, A′A' là vành thương K[X,Y,Z]/nK[X, Y, Z]/n, x,y,zx, y, z là các ảnh của X,Y,ZX, Y, Z trong A′A' và AA là vành con K[x,y]K[x, y] của A′A'; AA là đóng nguyên trong vành phân thức toàn thể của nó và A′A' là nguyên trên AA. Xét trong AA iđêan nguyên tố pp sinh bởi xx và iđêan cực đại qq sinh bởi xx và yy. Mặt khác, xét trong AA iđêan cực đại q′q' sinh bởi x,y,zx, y, z; hãy chứng minh rằng q′q' nằm trên qq nhưng không tồn tại iđêan nguyên tố nào p′⊂q′p' \subset q' nằm trên pp (cùng phương pháp như trong (a)).

Diễn giải các ví dụ trong (a) và (c) về mặt hình học. \*

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini, gpt-5-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.