Bourbaki

Bài tập 8, § 5

Đại số giao hoán, X, p. 167

Cho AA là một vành, PP là một đa thức đơn khởi bậc nn của A[X]A[X], BB là AA-đại số A[X]/(P)A[X]/(P). Ta ký hiệu xx là lớp của XX trong BB. Cho ℓ:B→A\ell : B \to A là dạng tuyến tính AA sao cho ℓ(xn−1)=1\ell(x^{n-1}) = 1, ℓ(xi)=0\ell(x^i) = 0 với 0≤i≤n−20 \leq i \leq n-2; ta ký hiệu ℓ~:B[X]→A[X]\tilde{\ell} : B[X] \to A[X] là ánh xạ tuyến tính A[X]A[X] suy ra từ ℓ\ell bằng mở rộng vô hướng. a) Cho σ:B[X]→A[X]\sigma : B[X] \to A[X] là ánh xạ tuyến tính A[X]A[X] sao cho σ(xi)=Xi\sigma(x^i) = X^i với i=0,…,n−1i = 0, \ldots, n-1. Chứng minh công thức Pℓ~(Q)=σ((X−x)Q)P \tilde{\ell}(Q) = \sigma((X-x)Q) với mọi phần tử QQ của B[X]B[X] (kiểm tra nó với Q=1,…,xn−1Q = 1, \ldots, x^{n-1}). b) Cho P∗(X)=bn−1Xn−1+…+b0P^*(X) = b_{n-1} X^{n-1} + \ldots + b_0 là đa thức của B[X]B[X] sao cho ta có P(X)=(X−x)P∗(X)P(X) = (X-x)P^*(X) trong B[X]B[X]. Chứng minh rằng (b0ℓ,…,bn−1ℓ)(b_0 \ell, \ldots, b_{n-1} \ell) là cơ sở của B∗B^* đối ngẫu với cơ sở (1,…,xn−1)(1, \ldots, x^{n-1}) của BB (áp dụng a cho các đa thức xiP∗x^i P^*). Suy ra rằng BB-môđun B∗B^* là tự do hạng một, và rằng ℓ\ell tạo thành một cơ sở của nó. c) Chứng minh đẳng thức TrB/A=P′(x)ℓ\mathrm{Tr}_{B/A} = P'(x)\ell trong B∗B^* (xem bài tập 7 a)).

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.