Bourbaki

Bài tập 11, § 2

Đại số, III, 621

Cho A là một vành giao hoán và S là một nửa nhóm giao hoán có phần tử đơn vị ee. Giả sử trên A có một phép toán ngoài (s,x)↦xs(s, x) \mapsto x^s với S là miền của các toán tử, sao cho, với mọi s∈Ss \in S, ánh xạ x↦xsx \mapsto x^s là một tự đẳng cấu của vành A và (xs)t=xst(x^s)^t = x^{st} với mọi x∈Ax \in A và ss và tt thuộc S (điều này kéo theo rằng ee là toán tử đơn vị của phép toán ngoài đang xét). Khi đó, trên A-môđun A(S)A^{(S)} có một luật hợp thành nội nhân được xác định, mà cơ sở chính tắc được ký hiệu là (bs)(b_s), bởi quan hệ

(∑sxsbs)(∑sysbs)=∑s(∑tu=sat,uxtyus)bs \left( \sum_s x_s b_s \right) \left( \sum_s y_s b_s \right) = \sum_s \left( \sum_{tu=s} a_{t,u} x_t y_u^s \right) b_s

trong đó as,ta_{s,t} thuộc A.

Chứng minh rằng luật này và phép cộng trên A(S)A^{(S)} xác định một cấu trúc vành trên tập hợp này, với điều kiện các as,ta_{s,t} thỏa mãn các điều kiện

as,tast,u=atusas,tu a_{s,t} a_{st,u} = a_{tu}^s a_{s,tu}

với mọi s,t,us, t, u trong S. Phần tử beb_e là phần tử đơn vị của vành này nếu thêm

ae,s=as,e=1 a_{e,s} = a_{s,e} = 1

với mọi s∈Ss \in S; trong trường hợp đó A có thể được đồng nhất với một vành con của A(S)A^{(S)} và nếu C ký hiệu vành con của A gồm các phần tử bất biến dưới mọi tự đẳng cấu x↦xsx \mapsto x^s, thì A(S)A^{(S)} là một C-đại số, được gọi là tích chéo của vành A và nửa nhóm S, tương ứng với hệ nhân tử (as,t)(a_{s,t}). Nếu hệ nhân tử (as,t)(a_{s,t}) được thay bởi (csctscstas,t)\left( \frac{c_s c_t^s}{c_{st}} a_{s,t} \right), trong đó, với mọi s∈Ss \in S, csc_s là một phần tử khả nghịch của A và ce=1c_e = 1, thì tích chéo mới nhận được là đẳng cấu với tích chéo được xác định bởi hệ nhân tử (as,t)(a_{s,t}).

Nếu đặc biệt A được lấy là một đại số bậc hai trên một vành C và S là một nhóm cyclic cấp 2, chẳng hạn {e,s}\{e, s\}, sao cho xs=xˉx^s = \bar{x} với x∈Ax \in A, hãy chứng minh rằng mọi tích chéo của A và S là một đại số quaternion trên C.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6. Chưa được người kiểm tra.