Bourbaki

Bài tập 9, § 2

Đại số, III, 620

(a) Chứng minh rằng đại số EE của nhóm nhị diện D4D_4 cấp 8 (I, § 6, Bài tập 4) trên một trường KK trong đó 2≠02 \neq 0 là đẳng cấu với tích của bốn trường đẳng cấu với KK và đại số ma trận cấp 2 trên KK. (Nếu a,ba, b là hai phần tử sinh của D4D_4 được đưa vào trong I, § 6, Bài tập 4, các phần tử của D4D_4 có thể viết dưới dạng aibja^i b^j với 0≤i≤3,0≤j≤10 \leq i \leq 3, 0 \leq j \leq 1; xét cơ sở của EE gồm bốn phần tử 12(e+a2),12(e−a2),12(a+a3),12(a−a3)\frac{1}{2}(e + a^2), \frac{1}{2}(e - a^2), \frac{1}{2}(a + a^3), \frac{1}{2}(a - a^3) và bốn phần tử này nhân bên phải với bb; sử dụng Bài tập 4.) Suy ra rằng, nếu −1-1 là một bình phương trong KK, thì các đại số trên KK của các nhóm không đẳng cấu QQ và D4D_4 là đẳng cấu.

(b) Chứng minh tương tự rằng đại số FF của nhóm nhị diện D3D_3 cấp 6 trên một trường KK trong đó 2≠02 \neq 0 và 3≠03 \neq 0 là đẳng cấu với tích của hai trường đẳng cấu với KK và đại số ma trận cấp 2 trên KK (xét ở đây cơ sở của FF gồm các phần tử e+a+a2,a+a2−2e,a−a2e + a + a^2, a + a^2 - 2e, a - a^2 và ba phần tử này nhân bên phải với bb).

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6. Chưa được người kiểm tra.