Bourbaki

Bài tập 7, § 5

Đại số, III

Bourbaki marks this one as harder than the rest.

Cho E là một không gian vectơ có số chiều hữu hạn n trên một trường K. Với mọi số nguyên r ⩾1\geqslant 1, nhóm đối xứng SrS_r tác động tuyến tính trên tích tenxơ E⊗rE^{\otimes r} theo tác động (σ,z)↦σ.z(\sigma, z) \mapsto \sigma . z sao cho

σ.(x1⊗x2⊗⋯⊗xr)=xσ−1(1)⊗xσ−1(2)⊗⋯⊗xσ−1(r) \sigma . (x_1 \otimes x_2 \otimes \cdots \otimes x_r) = x_{\sigma^{-1}(1)} \otimes x_{\sigma^{-1}(2)} \otimes \cdots \otimes x_{\sigma^{-1}(r)}

đối với mọi dãy gồm r vectơ (xi)1≤i≤r(x_i)_{1 \leq i \leq r} của E. Đặt uσ(z)=σ.zu_\sigma(z) = \sigma . z. Hãy chứng minh rằng đối với mọi dãy (vi)1≤i≤r(v_i)_{1 \leq i \leq r} gồm r nội tự đồng cấu của E,

(*)

Tr⁡(uσ∘(v1⊗v2⊗⋯⊗vr))=Tr⁡(w1)Tr⁡(w2)…Tr⁡(wk) \operatorname{Tr}(u_\sigma \circ (v_1 \otimes v_2 \otimes \cdots \otimes v_r)) = \operatorname{Tr}(w_1) \operatorname{Tr}(w_2) \ldots \operatorname{Tr}(w_k)

trong đó các nội tự đồng cấu wjw_j của E được xác định như sau: σ−1\sigma^{-1} được phân tích thành các chu trình, σ−1=λ1λ2…λk\sigma^{-1} = \lambda_1 \lambda_2 \ldots \lambda_k và, nếu λj=(i1 i2…in)\lambda_j = (i_1 \ i_2 \ldots i_n), ta viết

wj=vi1∘vi2∘⋯∘vin. w_j = v_{i_1} \circ v_{i_2} \circ \cdots \circ v_{i_n}.

(Hãy rút gọn về việc tính vế trái của (*) khi mỗi viv_i có dạng x↦⟨x,ah∗⟩akx \mapsto \langle x, a_h^* \rangle a_k, trong đó (aj)1≤j≤n(a_j)_{1 \leq j \leq n} là một cơ sở của E và (aj∗)1≤j≤n(a_j^*)_{1 \leq j \leq n} là cơ sở đối ngẫu.)

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5.4. Chưa được người kiểm tra.