Bourbaki

Bài tập 11, § 13

Nhãn 00GC, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 00GC].

Đại số, VIII, p. 249

a) Cho ff là một phần tử của C2(A,P)C^2(A,P) (VIII, p. 239). Chứng minh rằng ta định nghĩa cấu trúc một đại số trên K-môđun A⊕PA\oplus P bằng cách đặt (a,x)(a′,x′)=(a, x)(a', x') = (aa′,ax′+xa′+f(a,a′))(aa', ax'+xa'+f(a, a')). Đơn ánh chính tắc i:P→A⊕Pi: P\rightarrow A\oplus P và toàn cấu chính tắc p:A⊕P→Ap: A\oplus P\rightarrow A là các đồng cấu vành, và bộ ba (A⊕P,i,p)(A\oplus P, i, p) là một mở rộng của A bởi P (hãy nhận thấy rằng ta có f(a,1)=af(1,1)f(a,1) =af(1,1) và f(1,a)=f(1,1)af(1, a) =f(1,1)a với mọi a∈Aa\in A).

b) Chứng minh rằng lớp đẳng cấu của mở rộng này chỉ phụ thuộc vào lớp của ff trong H2(A,P)H^2(A,P). Vậy phép dựng trong a) định nghĩa một đẳng cấu K-môđun từ H2(A,P)H^2(A,P) đến K-môđun con của ExK(A,P)_K(A,P) gồm các mở rộng của A bởi P tầm thường như các mở rộng của K-môđun.

c) Giả sử rằng vành A là giao hoán; ký hiệu bởi C2(A,P)sC^2(A,P)^s K-môđun con của C2(A,P)C^2(A,P) gồm các phần tử ff sao cho f(x,y)=f(y,x)f(x, y) =f(y, x) với mọi x,yx, y trong A và bởi H2(A,P)sH^2(A,P)^s ảnh của C2(A,P)sC^2(A,P)^s trong H2(A,P)H^2(A,P). Chứng minh rằng đẳng cấu ở b) cảm sinh một đẳng cấu từ H2(A,P)sH^2(A,P)^s lên K-môđun con của ExKc(A,P)^c_K(A,P) gồm các mở rộng giao hoán của A bởi P mà tầm thường như các mở rộng của K-môđun.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5.4. Chưa được người kiểm tra.