Bourbaki

Bài tập 14, § 1

Đại số, X, p. 169

a) Cho 0→R→L→E→00 \to R \to L \to E \to 0 là một dãy khớp các A-môđun, trong đó L là một A-môđun tự do; cho (ea)(e_a) là một cơ sở của L. Bây giờ chứng minh rằng các điều kiện sau là tương đương: α) E là phẳng. β) Với mọi x∈Rx \in R, nếu axa_x là iđêan phải sinh bởi các thành phần của x trên cơ sở (ea)(e_a), ta có x∈axRx \in a_x R. γ) Với mọi x∈Rx \in R, tồn tại một đồng cấu ux:L→Ru_x : L \to R sao cho ux(x)=xu_x(x) = x. δ) Với mọi dãy hữu hạn (xi)1≤i≤n(x_i)_{1 \leq i \leq n} các phần tử của R, tồn tại một đồng cấu u:L→Ru : L \to R sao cho u(xi)=xiu(x_i) = x_i với 1≤i≤n1 \leq i \leq n. (Dùng th. 1, p. 14.) b) Cho r là căn của A, và cho 0→R→L→E→00 \to R \to L \to E \to 0 là một dãy khớp các A-môđun, sao cho L là tự do. Giả sử rằng E là phẳng và R được chứa trong rL. Bây giờ chứng minh rằng R=0R = 0 (với các ký hiệu của a), nhận xét rằng axa_x là một iđêan kiểu hữu hạn và rằng ta có ax=axra_x = a_x r. c) Cho E là một A-môđun phẳng kiểu hữu hạn; giả sử rằng tồn tại một iđêan hai phía b của A được chứa trong căn của A, sao cho E/bEE/bE là một (A/b)(A/b)-môđun tự do. Bây giờ chứng minh rằng khi đó E là một A-môđun tự do (nhận xét rằng tồn tại một A-môđun tự do kiểu hữu hạn L sao cho L/bLL/bL là đẳng cấu với E/bEE/bE và áp dụng b)). Đặc biệt, mọi môđun phẳng kiểu hữu hạn trên một vành địa phương đều là tự do.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6. Chưa được người kiểm tra.