Bourbaki

Bài tập 1, § 3

Nhãn 03G9, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 03G9].

Lý thuyết tập hợp, I, 57

Cho AA, BB, CC là các quan hệ trong một lý thuyết lôgic T\mathscr{T}. Hãy chứng minh rằng các quan hệ sau là các định lý trong T\mathscr{T} :

A⇒(B⇒A),A \Rightarrow (B \Rightarrow A),
(A⇒B)⇒((B⇒C)⇒(A⇒C)),(A \Rightarrow B) \Rightarrow ((B \Rightarrow C) \Rightarrow (A \Rightarrow C)),
A⇒((khoˆng A)⇒B),A \Rightarrow ((\text{không } A) \Rightarrow B),
(A hoặc B)⇔((A⇒B)⇒B),(A \text{ hoặc } B) \Leftrightarrow ((A \Rightarrow B) \Rightarrow B),
(A⇔B)⇔((A vaˋ B) hoặc ((khoˆng A) vaˋ (khoˆng B))),(A \Leftrightarrow B) \Leftrightarrow ((A \text{ và } B) \text{ hoặc } ((\text{không } A) \text{ và } (\text{không } B))),
(A⇔B)⇔khoˆng ((khoˆng A)⇔B),(A \Leftrightarrow B) \Leftrightarrow \text{không } ((\text{không } A) \Leftrightarrow B),
(A⇒(B hoặc (khoˆng C)))⇔((C vaˋ A)⇒B),(A \Rightarrow (B \text{ hoặc } (\text{không } C))) \Leftrightarrow ((C \text{ và } A) \Rightarrow B),
(A⇒(B hoặc C))⇔(B hoặc (A⇒C)),(A \Rightarrow (B \text{ hoặc } C)) \Leftrightarrow (B \text{ hoặc } (A \Rightarrow C)),
(A⇒B)⇒((A⇒C)⇒(A⇒(B vaˋ C))),(A \Rightarrow B) \Rightarrow ((A \Rightarrow C) \Rightarrow (A \Rightarrow (B \text{ và } C))),
(A⇒C)⇒((B⇒C)⇒((A hoặc B)⇒C)),(A \Rightarrow C) \Rightarrow ((B \Rightarrow C) \Rightarrow ((A \text{ hoặc } B) \Rightarrow C)),
(A⇒B)⇒((A vaˋ C)⇒(B vaˋ C)),(A \Rightarrow B) \Rightarrow ((A \text{ và } C) \Rightarrow (B \text{ và } C)),
(A⇒B)⇒((A hoặc C)⇒(B hoặc C)).(A \Rightarrow B) \Rightarrow ((A \text{ hoặc } C) \Rightarrow (B \text{ hoặc } C)).
Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5.4. Chưa được người kiểm tra.