Bourbaki

Bài tập 10, § 6

Tag 03NQ, permanent. Cite it as [Bourbaki, Tag 03NQ].

Lý thuyết tập hợp, III, 241

Bourbaki marks this one as harder than the rest.

Cho ω\omega hoặc ω0\omega_0 ký hiệu số thứ tự Ord (N) (§ 2, bài tập 14). Tập hợp tất cả các số nguyên khi đó là một tập được sắp thứ tự tốt đẳng cấu với tập hợp tất cả các số thứ tự <ω< \omega. Với mỗi số nguyên nn ta lại ký hiệu bởi nn (do lạm dụng ngôn ngữ) số thứ tự Ord ([0,n[)([0, n[).

(a) Chứng minh rằng với mỗi lực lượng a\mathfrak{a} quan hệ "ξ\xi là một số thứ tự và Card (ξ)<a(\xi) < \mathfrak{a}" là xác định tập (dùng định lý Zermelo). Gọi W(a)W(\mathfrak{a}) là tập hợp tất cả các số thứ tự ξ\xi sao cho Card (ξ)<a(\xi) < \mathfrak{a}.

(b) Với mỗi số thứ tự α>0\alpha > 0 định nghĩa một hàm fαf_\alpha trên tập được sắp thứ tự tốt O′(α)O'(\alpha) gồm các số thứ tự ⩽α\leqslant \alpha bằng quy nạp siêu hạn như sau : fα(0)=ω0=ωf_\alpha(0) = \omega_0 = \omega, và với mỗi số thứ tự ξ\xi sao cho 0<ξ⩽α0 < \xi \leqslant \alpha, fα(ξ)f_\alpha(\xi) là cận trên nhỏ nhất (§ 2, bài tập 14 (d)) của tập hợp các số thứ tự ζ\zeta sao cho Card(ζ)⩽Card(fα(η))\mathrm{Card}(\zeta) \leqslant \mathrm{Card}(f_\alpha(\eta)) với ít nhất một số thứ tự η<ξ\eta < \xi. Chứng minh rằng, nếu 0⩽η<ξ⩽α0 \leqslant \eta < \xi \leqslant \alpha, thì Card(fα(η))<Card(fα(ξ))\mathrm{Card}(f_\alpha(\eta)) < \mathrm{Card}(f_\alpha(\xi)) và rằng, nếu ξ⩽α⩽β\xi \leqslant \alpha \leqslant \beta, thì fα(ξ)=fβ(ξ)f_\alpha(\xi) = f_\beta(\xi). Đặt ωα=fα(α)\omega_\alpha = f_\alpha(\alpha); ωα\omega_\alpha được gọi là số thứ tự ban đầu với chỉ số α\alpha. Ta có ωα⩾α\omega_\alpha \geqslant \alpha. Đặt ℵα=Card(ωα)\aleph_\alpha = \mathrm{Card}(\omega_\alpha); ℵα\aleph_\alpha được gọi là aleph với chỉ số α\alpha. Đặc biệt, ℵ0=Card (N)\aleph_0 = \mathrm{Card}\ (\mathbf{N}).

(c) Chứng minh rằng với mỗi lực lượng vô hạn a\mathfrak{a} cận trên nhỏ nhất λ\lambda của tập hợp các số thứ tự W(a)W(\mathfrak{a}) là một số thứ tự ban đầu ωα\omega_\alpha, và rằng a=ℵα\mathfrak{a} = \aleph_\alpha (xét số thứ tự nhỏ nhất μ\mu sao cho ωμ⩾λ\omega_\mu \geqslant \lambda); nói cách khác, ωα\omega_\alpha là số thứ tự nhỏ nhất ξ\xi sao cho Card(ξ)=ℵα\mathrm{Card}(\xi) = \aleph_\alpha. Với mỗi số thứ tự α\alpha, ánh xạ ξ→ℵξ\xi \rightarrow \aleph_\xi, được định nghĩa trên O′(α)O'(\alpha), là một đẳng cấu của tập được sắp thứ tự tốt O′(α)O'(\alpha) lên tập được sắp thứ tự tốt của các lực lượng ⩽ℵα\leqslant \aleph_\alpha; đặc biệt, ℵα+1\aleph_{\alpha+1} là lực lượng nhỏ nhất >ℵα> \aleph_\alpha. Chứng minh rằng, nếu α\alpha không có số tiền nhiệm, thì với mọi ánh xạ tăng ngặt ξ→σξ\xi \rightarrow \sigma_\xi của một số thứ tự β\beta vào α\alpha sao cho α=sup⁡ξ<βσξ\alpha = \sup_{\xi < \beta} \sigma_\xi, ta có

∑ξ<βℵσξ=ℵα.\sum_{\xi < \beta} \aleph_{\sigma_\xi} = \aleph_\alpha.

(d) Suy ra từ (c) rằng ωξ\omega_\xi là một phiếm hàm số thứ tự chuẩn (§ 2, bài tập 17).

Solution

No solution has been written yet.

Cited by

Cites

Machine translation of the English, by gpt-5-mini. Not checked by a person. That model is a cut down version of the one the rest of this language was written by.