Bourbaki

Bài tập 25, § 2

Không gian vectơ tô pô, IV, p. 57

Bourbaki marks this one as harder than the rest.

Cho EE là một không gian Banach thỏa mãn tiên đề đếm được thứ nhất. Chứng minh rằng các tính chất sau là tương đương : a) EE không phản xạ. b) Với mọi số θ\theta sao cho 0<θ<10 < \theta < 1, tồn tại một dãy (xn′)(x'_n) trong E′E' sao cho, ∥xn′∥≤1\|x'_n\| \leq 1 với mọi nn, dãy (xn′)(x'_n) hội tụ về 0 đối với σ(E′,E)\sigma(E', E) và khoảng cách từ 0 đến tập lồi sinh bởi các xn′x'_n là ≥θ\geq \theta. c) Với mọi số θ\theta sao cho 0<θ<10 < \theta < 1 và mọi dãy λn\lambda_n các số >0> 0 sao cho ∑nλn=1\sum_n \lambda_n = 1, tồn tại một số α\alpha sao cho θ≤α≤1\theta \leq \alpha \leq 1 và một dãy (yn′)(y'_n) các điểm của E′E' sao cho ∥yn′∥≤1\|y'_n\| \leq 1 với mọi nn, ∥∑nλnyn′∥=α\|\sum_n \lambda_n y'_n\| = \alpha và ∥∑k=1nλkyk′∥≤α(1−θ∑j=n+1∞λj)\left\| \sum_{k=1}^n \lambda_k y'_k \right\| \leq \alpha (1 - \theta \sum_{j=n+1}^\infty \lambda_j) với mọi nn. d) Tồn tại z′∈E′z' \in E' sao cho không có x∈Ex \in E nào thỏa mãn ∣⟨x,z′⟩∣=∥x∥⋅∥z′∥|\langle x, z' \rangle| = \|x\| \cdot \|z'\| (Định lý James-Klee). (Để thấy a) kéo theo b), hãy nhận xét rằng tồn tại z′′∈E′′z'' \in E'' sao cho ∥z′′∥<1\|z''\| < 1 và d(z′′,E)>θd(z'', E) > \theta. Nếu (xn)(x_n) là một dãy trù mật khắp nơi trong EE, hãy tìm dãy (xn′)(x'_n) trong E′E' sao cho ∥xn′∥<1\|x'_n\| < 1 và sao cho ⟨xk,xn′⟩=0\langle x_k, x'_n \rangle = 0 với k≤nk \leq n và ⟨xn′,z′′⟩=θ\langle x'_n, z'' \rangle = \theta. Để thấy b) kéo theo c), hãy dùng exerc. 24. Để thấy c) kéo theo d), hãy chứng minh rằng với mọi x∈Ex \in E ta có ∣∑nλn⟨x,yn′⟩∣<α\left| \sum_n \lambda_n \langle x, y'_n \rangle \right| < \alpha, với các ký hiệu của c).

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.