Bourbaki

Bài tập 37, § 1

Không gian vectơ tô pô, V, p. 69

It is set in small type as supplementary.

Cho E là một không gian Hilbert thực có chiều nn và γ\gamma là một độ đo dương trên E sao cho ∫Eei⟨x∣y⟩dγ(y)=exp⁡(−π∥x∥2/2)\int_E e^{i\langle x|y \rangle} d\gamma(y) = \exp(-\pi \|x\|^2/2) với mọi x∈Ex \in E (INT, IX, § 6, No. 5). Cho mm là độ đo dương duy nhất có chuẩn 1 trên mặt cầu đơn vị S của E bất biến đối với nhóm các tự đẳng cấu của E. a) Cho pp là một hàm liên tục trên E, thỏa mãn p(t.x)=t.p(x)p(t.x) = t.p(x) với mọi x∈Sx \in S và mọi tt dương thực. Chứng minh rằng ∫Epdγ=cn∫Spdm\int_E pd\gamma = c_n \int_S pdm với cn=π1/2Γ(n/2)/Γ((n+1)/2)c_n = \pi^{1/2} \Gamma(n/2)/\Gamma((n+1)/2).

b) Chứng minh rằng tồn tại một hằng C>0C > 0, độc lập với nn, sao cho

∫Esup⁡1≤i≤n∣⟨x∣ei⟩∣dγ(x)≥C.(log⁡n)1/2 \int_E \sup_{1 \leq i \leq n} |\langle x|e_i\rangle| d\gamma(x) \geq C. (\log n)^{1/2}
với mọi cơ sở trực chuẩn (e1,...,en)(e_1, ..., e_n) của EE.

c) Cho ε>0\varepsilon > 0 và cho kk là một số nguyên dương. Suy ra từ b) và các bài tập 12 (V, p. 63) và 36, d) rằng nếu nn đủ lớn, thì đối với mọi không gian định chuẩn thực VV có chiều nn, tồn tại một không gian con vectơ WW của VV, có chiều kk, thỏa mãn tính chất sau: tồn tại một không gian Hilbert thực W1W_1, có chiều kk, và một ánh xạ tuyến tính song ánh uu từ WW lên W1W_1 sao cho sup⁡(∥u∥,∥u−1∥)≤1+ε\sup (\|u\|, \|u^{-1}\|) \leq 1 + \varepsilon.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.