Bourbaki

Bài tập 4, § 1

Không gian vectơ tô pô, V, p. 61

a) Cho E là một không gian chuẩn thực hoặc phức, có chiều ≥2\geq 2, có tính chất sau đây: quan hệ ∥x∥=∥y∥\|x\| = \|y\| kéo theo bất đẳng thức

∥x+y∥2+∥x−y∥2≤2(∥x∥2+∥y∥2). \|x + y\|^2 + \|x - y\|^2 \leq 2(\|x\|^2 + \|y\|^2).
Chứng minh rằng chuẩn trên E là prehilbert. (Rút gọn về trường hợp E thực và có chiều 2, bằng cách sử dụng Bài tập 1 và 2 của V, p. 60. Trong trường hợp này, cho A là quả cầu đơn vị của E, và cho ff là dạng song tuyến tính đối xứng dương, tách biệt sao cho A⊂BfA \subset B_f và sao cho thể tích của BfB_f đối với một cơ sở đã cho là nhỏ nhất có thể. Cho x1,x2x_1, x_2 là hai điểm được xây dựng trong Bài tập 3, c). Chứng minh rằng các điểm giao của đường tròn f(z,z)=1f(z, z) = 1 và các đường phân giác của hai vectơ x1,x2x_1, x_2 cũng thuộc A, và kết luận, bằng phép lặp, rằng A=BfA = B_f.) b) Cho E là một không gian chuẩn thực hoặc phức, có chiều ≥2\geq 2, có tính chất sau đây: quan hệ ∥x+y∥=∥x−y∥\|x + y\| = \|x - y\| kéo theo ∥x+y∥2=∥x∥2+∥y∥2\|x + y\|^2 = \|x\|^2 + \|y\|^2. Chứng minh rằng chuẩn trên E là prehilbert (rút gọn về a)). c) Chứng minh tính tương tự của a) khi giả sử rằng quan hệ ∥x∥=∥y∥\|x\| = \|y\| kéo theo bất đẳng thức
∥x+y∥2+∥x−y∥2≥2(∥x∥2+∥y∥2) \|x + y\|^2 + \|x - y\|^2 \geq 2(\|x\|^2 + \|y\|^2)
(sử dụng Bài tập 3, d)).

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.