Bourbaki

Bài tập 15, § 2

Không gian vectơ tô pô, V, p. 73

Bourbaki marks this one as harder than the rest.

a) Với mọi số nguyên n>0n > 0, cho a(n)a^{(n)} là dãy kép được định nghĩa trong IV, p. 63, exerc. 8. Cho E là không gian vectơ của các dãy kép x=(xij)x = (x_{ij}) các số thực sao cho, với mọi số nguyên n>0n > 0, ta có pn(x)=(∑i,jaij(n)∣xij∣2)1/2<+∞p_n(x) = (\sum_{i,j} a_{ij}^{(n)} |x_{ij}|^2)^{1/2} < + \infty. Chứng minh rằng các pnp_n là các bán chuẩn trên E, và rằng E được trang bị tôpô xác định bởi các bán chuẩn này là một không gian Fréchet và một không gian Montel (lập luận như trong IV, p. 60, exerc. 11). b) Chứng minh rằng đối ngẫu của E có thể được đồng nhất với không gian E′E' của tất cả các dãy kép x′=(xij′)x' = (x'_{ij}) sao cho, với ít nhất một chỉ số nn, ta có ∑i,j(aij(n))−1∣xij′∣2<+∞\sum_{i,j} (a_{ij}^{(n)})^{-1} |x'_{ij}|^2 < + \infty. c) Với mọi x=(xij)∈Ex = (x_{ij}) \in E, chứng minh rằng ∑j=1∞(∑i=1∞∣xij∣2)<+∞\sum_{j=1}^\infty (\sum_{i=1}^\infty |x_{ij}|^2) < + \infty (dùng bất đẳng thức Cauchy-Schwarz); với mọi j≥1j \geq 1, đặt yj=∑i=1∞xijy_j = \sum_{i=1}^\infty x_{ij}; dãy u(x)=(yj)u(x) = (y_j) khi đó thuộc không gian Hilbert ℓ2(N)\ell^2(\mathbf{N}). Chứng minh rằng uu là một cấu xạ toàn ánh ngặt từ E lên ℓ2(N)\ell^2(\mathbf{N}); suy ra rằng tồn tại các tập hợp yếu compact trong ℓ2(N)\ell^2(\mathbf{N}) không phải là ảnh theo uu của một tập hợp bị chặn trong E (lập luận như trong IV, p. 63, exerc. 8).

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.