Bourbaki

Bài tập 11, § 3

Hàm số một biến thực, I

Cho f1,f2,…,fnf_1, f_2, \ldots, f_n và g1,g2,…,gng_1, g_2, \ldots, g_n là 2n2n hàm thực khả vi n−1n - 1 lần trên một khoảng I. Cho (xi)1≤n(x_i)_1 \leq n là một dãy tăng ngặt các điểm của I. Chứng minh rằng tỉ số của hai định thức

∣f1(x1)f1(x2)⋯f1(xn)f2(x1)f2(x2)⋯f2(xn)⋮⋮⋱⋮fn(x1)fn(x2)⋯fn(xn)∣ \begin{vmatrix} f_1(x_1) & f_1(x_2) & \cdots & f_1(x_n) \\ f_2(x_1) & f_2(x_2) & \cdots & f_2(x_n) \\ \vdots & \vdots & \ddots & \vdots \\ f_n(x_1) & f_n(x_2) & \cdots & f_n(x_n) \end{vmatrix}
bằng tỉ số của hai định thức
∣g1(x1)g1(x2)⋯g1(xn)g2(x1)g2(x2)⋯g2(xn)⋮⋮⋱⋮gn(x1)gn(x2)⋯gn(xn)∣ \begin{vmatrix} g_1(x_1) & g_1(x_2) & \cdots & g_1(x_n) \\ g_2(x_1) & g_2(x_2) & \cdots & g_2(x_n) \\ \vdots & \vdots & \ddots & \vdots \\ g_n(x_1) & g_n(x_2) & \cdots & g_n(x_n) \end{vmatrix}
∣f1′(ξ1)f1′(ξ2)⋯f1(n−1)(ξn)f2′(ξ1)f2′(ξ2)⋯f2(n−1)(ξn)⋮⋮⋱⋮fn′(ξ1)fn′(ξ2)⋯fn(n−1)(ξn)∣ \begin{vmatrix} f_1'(\xi_1) & f_1'(\xi_2) & \cdots & f_1^{(n-1)}(\xi_n) \\ f_2'(\xi_1) & f_2'(\xi_2) & \cdots & f_2^{(n-1)}(\xi_n) \\ \vdots & \vdots & \ddots & \vdots \\ f_n'(\xi_1) & f_n'(\xi_2) & \cdots & f_n^{(n-1)}(\xi_n) \end{vmatrix}
∣g1′(ξ1)g1′(ξ2)⋯g1(n−1)(ξn)g2′(ξ1)g2′(ξ2)⋯g2(n−1)(ξn)⋮⋮⋱⋮gn′(ξ1)gn′(ξ2)⋯gn(n−1)(ξn)∣ \begin{vmatrix} g_1'(\xi_1) & g_1'(\xi_2) & \cdots & g_1^{(n-1)}(\xi_n) \\ g_2'(\xi_1) & g_2'(\xi_2) & \cdots & g_2^{(n-1)}(\xi_n) \\ \vdots & \vdots & \ddots & \vdots \\ g_n'(\xi_1) & g_n'(\xi_2) & \cdots & g_n^{(n-1)}(\xi_n) \end{vmatrix}

trong đó

ξ1=x1,ξ1<ξ2<x2,ξ2<ξ3<x3,…,ξn−1<ξn<xn \xi_1 = x_1,\quad \xi_1 < \xi_2 < x_2,\quad \xi_2 < \xi_3 < x_3,\quad \ldots,\quad \xi_{n-1} < \xi_n < x_n
(áp dụng Bài tập 9 của I, p. 38).

Trường hợp riêng khi g1(x)=1,g2(x)=x,…,gn(x)=xn−1g_1(x) = 1, g_2(x) = x, \ldots, g_n(x) = x^{n-1}.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.