Chứng minh rằng, đối với mọi chuỗi hội tụ (un) có các số hạng >0, tồn tại một chuỗi (vn) có tổng vô hạn, và các số hạng >0, sao cho liminfn→∞vn/un=0.
Cho (un) là một dãy giảm các số >0; nếu tồn tại một số nguyên k sao cho ukn≥un với mọi n kể từ một điểm nào đó trở đi, thì chuỗi có số hạng tổng quát un có một tổng hữu hạn.
Cho (un) là một chuỗi có các số hạng >0 kể từ một điểm nào đó trở đi. Chứng minh rằng nếu
n→∞limsup(unun+1)n<e1
thì chuỗi hội tụ, và nếu liminfn→∞(unun+1)n≥e1 thì chuỗi có một tổng vô hạn.
Cho (un) là một chuỗi các số thực =0 sao cho limn→∞un=0. Chứng minh rằng nếu tồn tại một r>r sao cho 0<r<1 và nếu kể từ một điểm nào đó trở đi ta có −1≤un+1/un≤r, thì chuỗi (u_n) hội tụ.
Cho (un) là một chuỗi hội tụ có các số hạng >0. Chứng minh rằng
n→∞limnu1+2u2+⋯+nun=0.
Chứng minh rằng
n=1∑∞n(n+1)u1+2u2+⋯+nun=n=1∑∞un
n(n+1)1=n1−n+11
Suy ra từ a) và b) rằng
n→∞limn(u1u2…un)1/n=0
rằng
n=1∑∞n+1(n!u1u2…un)1/n<n=1∑∞un
bất đẳng thức (8) của III, p. 93).
) Cho (z_n) là một dãy các số phức. Chứng minh rằng nếu các chuỗi có số hạng tổng quát zn,zn2,…,znq−1,∣zn∣q hội tụ, thì tích vô hạn có nhân tử tổng quát 1+zn hội tụ.
zn là thực và nếu chuỗi có số hạng tổng quát zn hội tụ, thì tích vô hạn nhân tử tổng quát 1+zn hội tụ nếu chuỗi có số hạng tổng quát zn2 hội tụ, và
n=1∏∞(1+zn)=0 neˆˊu n=1∑∞zn2=+∞.
với mọi số nguyên p≥2 đặt
kp=[loglogp],hp=j=1∑p−1kj,ωp=kp2π.
Định nghĩa dãy (zn) các số phức theo cách sau: với n=hp+m, 0≤m≤kp−1, đặt zn=emiωp/logp. Chứng minh rằng với mọi số nguyên q>0 chuỗi có số hạng tổng quát znq hội tụ, nhưng tích có nhân tử tổng quát 1+zn không hội tụ.
9) a) Chứng minh, với sự trợ giúp của công thức Stirling, rằng cực đại của hàm fn(x)=e2x−e−x∑k=0n(−1)kk!xk trên khoảng [0,+∞[ tiến tới 0 theo 1/n.
b) Suy ra, bằng quy nạp trên số nguyên p, rằng với mọi ε>0 tồn tại một đa thức g(x) sao cho ∣epx−e−xg(x)∣≤ε với mọi x≥0 (thay x bởi px/2 trong a), và áp dụng giả thiết quy nạp cho e(p−1)x/2.
10) Với mọi số α>0 suy ra công thức
1αn+2αn+⋯+nαn∼1−e−αnαn
khi n tiến tới +∞.
11) Với mọi số α>0 suy ra công thức
(1!)−α/n+(2!)−α/n+⋯+(n!)−α/n∼α1lognn
khi n tiến tới +∞ (so sánh mỗi số hạng (p!)−α/n với n−αp/n).