Bourbaki

Bài tập 2, Phụ lục 0

Tích phân, IX, p. 118

Cho E là một không gian Hilbert thực, Q là một dạng toàn phương dương liên tục trên E, và H là dạng toàn phương x↦∥x∥2x \mapsto \|x\|^2 trên E.

a) Chứng minh rằng Tr⁡(Q/H)=∑i∈IQ(ei)\operatorname{Tr}(Q/H) = \sum_{i \in I} Q(e_i) với mọi cơ sở trực chuẩn (ei)i∈I(e_i)_{i \in I} của E. (Cho (a1,…,ap)(a_1, \ldots, a_p) là một họ trực chuẩn hữu hạn trong E; với mọi ε>0\varepsilon > 0, tồn tại một tập con hữu hạn J của I và các phần tử a1′,…,ap′a'_1, \ldots, a'_p là các tổ hợp tuyến tính của các eie_i với i∈Ji \in J và sao cho ∥aj−aj′∥<ε\|a_j - a'_j\| < \varepsilon với 1≤j≤p1 \leq j \leq p; khi đó ∑j=1pQ(aj′)≤∑i∈JQ(ej)≤∑i∈IQ(ei)\sum_{j=1}^p Q(a'_j) \leq \sum_{i \in J} Q(e_j) \leq \sum_{i \in I} Q(e_i). Suy ra từ đó rằng ∑j=1pQ(aj)≤∑i∈IQ(ei)\sum_{j=1}^p Q(a_j) \leq \sum_{i \in I} Q(e_i).)

b) Suy ra từ a) một chứng minh mới của Mệnh đề 3.

c) Cho E0E_0 là một không gian con tuyến tính trù mật của E, Q0Q_0 (tương ứng H0H_0) là hạn chế của Q (tương ứng H) lên E0E_0. Chứng minh rằng Tr⁡(Q/H)=Tr⁡(Q0/H0)\operatorname{Tr}(Q/H) = \operatorname{Tr}(Q_0/H_0). (Cho (e1,…,en)(e_1, \ldots, e_n) là một dãy độc lập tuyến tính trong E, sinh ra một không gian con F. Ký hiệu QFQ_F (tương ứng HFH_F) là hạn chế của Q (tương ứng H) lên F. Dùng Nhận xét 3 của No. 1, chứng minh rằng Tr⁡(QF/HF)\operatorname{Tr}(Q_F/H_F) là một hàm liên tục của (e1,…,en)(e_1, \ldots, e_n).)

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.