Bourbaki

Bài tập 20, § 8

Tích phân, V, p. 120

a) Cho ν\nu là một độ đo dương trên đường tròn đơn vị U:∣z∣=1U : |z| = 1 trong C\mathbf{C}, và cho μ\mu là độ đo phức j⋅νj \cdot \nu, trong đó j:z↦zj : z \mapsto z là đơn ánh chính tắc của UU vào C\mathbf{C}, sao cho ∣μ∣=ν|\mu| = \nu. Cho ρ\rho là ảnh ngược của ν\nu qua đồng phôi địa phương chính tắc φ:t↦eit\varphi : t \mapsto e^{it} của R\mathbf{R} lên UU (§ 6, No. 6). Cho AA là một tập con đo được theo ν\nu của UU; nếu μ(A)=∣μ(A)∣eiω\mu(A) = |\mu(A)|e^{i\omega}, hãy chứng minh rằng ∣μ(A)∣≤∣∫ω−π/2ω+π/2ℜ(ei(θ−ω)) dρ(θ)∣|\mu(A)| \leq \left| \int_{\omega-\pi/2}^{\omega+\pi/2} \Re(e^{i(\theta-\omega)})\ d\rho(\theta) \right|.

b) Suy ra từ a) rằng, khi AA chạy trên tập hợp các tập con đo được theo μ\mu của UU, ta có

sup⁡A∣μ(A)∣≥sup⁡ω∣∫ω−π/2ω+π/2ℜ(ei(θ−ω)) dρ(θ)∣ \sup_A |\mu(A)| \geq \sup_\omega \left| \int_{\omega-\pi/2}^{\omega+\pi/2} \Re(e^{i(\theta-\omega)})\ d\rho(\theta) \right|
≥12π∫02πdω∫ω−π/2ω+π/2ℜ(ei(θ−ω)) dρ(θ) \geq \frac{1}{2\pi} \int_0^{2\pi} d\omega \int_{\omega-\pi/2}^{\omega+\pi/2} \Re(e^{i(\theta-\omega)})\ d\rho(\theta)
và kết luận từ đó rằng
(∗)sup⁡A∣μ(A)∣≥1π∥μ∥ (*) \quad \sup_A |\mu(A)| \geq \frac{1}{\pi} \| \mu \|
(đánh giá tích phân cuối cùng với sự trợ giúp của định lý Lebesgue–Fubini).

c) Chứng minh rằng bất đẳng thức (*) đúng với mọi độ đo phức bị chặn trên một không gian địa phương compact XX, trong đó AA chạy trên tập hợp các tập con đo được theo μ\mu của XX. (Cho μ=h⋅∣μ∣\mu = h \cdot |\mu|, trong đó h nhận các giá trị của nó trong UU. Xét độ đo ảnh ν=h(∣μ∣)\nu = h(|\mu|) trên UU và chứng minh rằng h(μ)=j⋅νh(\mu) = j \cdot \nu; sau đó áp dụng b) cho h(μ)h(\mu).)

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.