Bourbaki

Bài tập 15, § 4

Tích phân, VIII, p. 68

Bourbaki marks this one as harder than the rest.

Cho G là một nhóm compact địa phương, β\beta là một độ đo Haar trái trên G; do lạm dụng ngôn ngữ, trong phần sau ta đồng nhất các hàm số khả tích theo β\beta với các lớp của chúng trong L1(G,β)L^1(G, \beta); cũng lạm dụng tương tự đối với Lp(G,β)L^p(G, \beta).

a) Cho AA là một tự đồng cấu liên tục của không gian Banach L1(G,β)L^1(G, \beta) sao cho, với mọi s∈Gs \in G, ta có A(f∗εs)=A(f)∗εsA(f * \varepsilon_s) = A(f) * \varepsilon_s với mọi f∈L1(G,β)f \in L^1(G, \beta). Chứng minh rằng với mọi hàm g∈K(G)g \in \mathscr{K}(G), khi đó ta có A(f∗g)=A(f)∗gA(f * g) = A(f) * g (nhận xét rằng s↦g(s)A(f∗εs)s \mapsto g(s)A(f * \varepsilon_s) là một ánh xạ khả tích theo β\beta từ G vào L1(G,β)L^1(G, \beta)); đảo lại. Từ đó, suy ra rằng tồn tại duy nhất một độ đo bị chặn μ\mu trên G sao cho A(f)=μ∗fA(f) = \mu * f với mọi f∈L1(G,β)f \in L^1(G, \beta), và rằng ∥A∥=∥μ∥\|A\| = \|\mu\|. (Với các ký hiệu của Mệnh đề 19 của No. 7, xét giới hạn của A(fV∗g)A(f_V * g) đối với một siêu lọc mịn hơn bộ lọc tiết diện của B\mathscr{B}, sử dụng tính compact của quả cầu đơn vị của M1(G)\mathscr{M}^1(G) đối với tôpô yếu σ(M1(G),K(G)‾)\sigma(\mathscr{M}^1(G), \overline{\mathscr{K}(G)}).)

b) Cho μ\mu là một độ đo bị chặn trên G; chứng minh trực tiếp rằng chuẩn của tự đồng cấu liên tục γ(μ):f↦μ∗f\gamma(\mu): f \mapsto \mu * f của L∞(G,β)L^\infty(G, \beta) bằng ∥μ∥\|\mu\|. (Rút gọn về trường hợp μ\mu có giá compact và có một mật độ liên tục đối với ∣μ∣|\mu|.) Từ đó, suy ra lại rằng tự đồng cấu liên tục γ(μ):f↦μ∗f\gamma(\mu): f \mapsto \mu * f của L1(G,β)L^1(G, \beta) có chuẩn bằng ∥μ∥\|\mu\|.

c) Giả sử rằng G là compact và μ\mu là dương. Chứng minh rằng, với 1<p<+∞1 < p < +\infty, chuẩn của tự đồng cấu liên tục γ(μ):f↦μ∗f\gamma(\mu): f \mapsto \mu * f của Lp(G,β)L^p(G, \beta) bằng ∥μ∥\| \mu \|.

d) Lấy G là nhóm cyclic có cấp 3. Hãy cho một ví dụ về một độ đo μ\mu trên G sao cho chuẩn của tự đồng cấu γ(μ)\gamma(\mu) của Lp(G,β)L^p(G, \beta) nhỏ hơn nghiêm ngặt ∥μ∥\| \mu \| với 1<p<+∞1 < p < +\infty.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.