Bourbaki

Bài tập 28, § 4

Tích phân, VIII, p. 72

Bourbaki marks this one as harder than the rest.

Cho G1,G2G_1, G_2 là hai nhóm compact địa phương, β1,β2\beta_1, \beta_2 là các độ đo Haar trái trên G1,G2G_1, G_2, và A1A_1 (tương ứng A2A_2) là đại số tôpô (trên R\mathbf{R}) L1(G1,β1)L^1(G_1, \beta_1) (tương ứng L1(G2,β2)L^1(G_2, \beta_2)). Cho TT là một đẳng cấu đại số từ A1A_1 lên A2A_2, sao cho quan hệ f≥0f \geq 0 hầu khắp nơi tương đương với T(f)≥0T(f) \geq 0 hầu khắp nơi. a) Chứng minh rằng TT là một đẳng cấu của các đại số tôpô. (Trước hết chú ý rằng nếu một dãy giảm (fn)(f_n) các phần tử của A1A_1 hội tụ về 0 hầu khắp nơi, thì điều tương tự cũng đúng đối với dãy các T(fn)T(f_n); suy ra từ đó rằng đối với mọi dãy (fn)(f_n) bị chặn trên trong A1A_1, T(sup⁡(fn))=sup⁡(T(fn))T(\sup(f_n)) = \sup(T(f_n)), và kết luận nhờ Bổ đề Fatou.) b) Chứng minh rằng TT có thể được mở rộng, theo duy nhất một cách, thành một đẳng cấu của đại số tôpô M1(G1)\mathscr{M}^1(G_1) lên đại số tôpô M1(G2)\mathscr{M}^1(G_2), và tồn tại một đẳng cấu tôpô uu của G1G_1 lên G2G_2 và một đồng cấu liên tục χ\chi của G1G_1 vào R+∗\mathbf{R}_+^* sao cho T(εs)=χ(s)εu(s)T(\varepsilon_s) = \chi(s)\varepsilon_{u(s)} (sử dụng Exer. 15 aa) và Exer. 19 b); để chứng minh rằng uu và χ\chi liên tục, chú ý rằng TT xác định một đẳng cấu của đại số L(A1)\mathscr{L}(A_1) các tự đồng cấu liên tục của không gian vectơ tôpô A1A_1 lên đại số tương tự L(A2)\mathscr{L}(A_2), và rằng đẳng cấu này là song liên tục đối với tôpô hội tụ điểm; mặt khác, chú ý rằng s↦δ(s−1)s \mapsto \delta(s^{-1}) là một đẳng cấu của G1G_1 lên một nhóm con nhân của L(A1)\mathscr{L}(A_1).

c) Suy ra từ b) rằng, đối với mọi f∈A1f \in A_1,

(T(f))(t)=χ(u−1(t))f(u−1(t)) (T(f))(t) = \chi(u^{-1}(t))f(u^{-1}(t))

với mọi t∈G2t \in G_2.

Nhắc lại (A, III, §2, Exer. 9) rằng tồn tại các nhóm hữu hạn G1,G2G_1, G_2 sao cho các đại số L1(G1,β1)L^1(G_1, \beta_1) và L1(G2,β2)L^1(G_2, \beta_2) đẳng cấu với nhau mà G1G_1 và G2G_2 không đẳng cấu với nhau.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.