Nếu E là một s-môđun hữu hạn chiều, và n là một số nguyên, ký hiệu an là chiều của không gian riêng của HE ứng với trị riêng n. Ký hiệu cE(T) là phần tử của Z[T,T−1] được định nghĩa bởi cE(T)=∑n∈ZanTn.
a) Định nghĩa Lm như trong Bài tập 5. Chứng minh rằng
chiều Lm=am−am+2 với mọi số nguyên m≥0.
Suy ra rằng cE(T)=cE′(T) khi và chỉ khi E và E′ đẳng cấu. Tìm lại kết quả này bằng cách dùng Bài tập 18e) của Chương VII, §3.
b) Chứng minh rằng cE⊕F=cE+cF và cE⊗F=cE.cF.
c) Ta có cV(m)(T)=(Tm+1−T−m−1)/(T−T−1). d) Suy ra từ a), b), c) rằng, nếu m≥m′≥0, s-môđun V(m)⊗V(m′) đẳng cấu với
V(m+m′)⊕V(m+m′−2)⊕V(m+m′−4)⊕⋯⊕V(m−m′).
Nếu m≥0, s-môđun S2V(m) đẳng cấu với
V(2m)⊕V(2m−4)⊕V(2m−8)⊕⋯⊕{V(0)V(2)neˆˊu m cha˘˜nneˆˊu m lẻ
và s-môđun Λ2V(m) đẳng cấu với
V(2m−2)⊕V(2m−6)⊕V(2m−10)⊕⋯⊕{V(2)V(0)neˆˊu m cha˘˜nneˆˊu m lẻ.
Không có.