Bourbaki

Bài tập 6, § 1

Nhãn 00YJ, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 00YJ].

Nhóm Lie và đại số Lie, VIII, 220

Nếu E là một s\mathfrak{s}-môđun hữu hạn chiều, và nn là một số nguyên, ký hiệu ana_n là chiều của không gian riêng của HEH_E ứng với trị riêng nn. Ký hiệu cE(T)c_E(T) là phần tử của Z[T,T−1]\mathbf{Z}[T,T^{-1}] được định nghĩa bởi cE(T)=∑n∈ZanTnc_E(T) =\sum_{n\in\mathbf{Z}}a_nT^n.

a) Định nghĩa LmL_m như trong Bài tập 5. Chứng minh rằng

chiều Lm=am−am+2L_m=a_m-a_{m+2} với mọi số nguyên m≥0m\geq 0.

Suy ra rằng cE(T)=cE′(T)c_E(T) =c_{E'}(T) khi và chỉ khi E và E′E' đẳng cấu. Tìm lại kết quả này bằng cách dùng Bài tập 18e)18e) của Chương VII, §3.

b) Chứng minh rằng cE⊕F=cE+cFc_{E\oplus F}=c_E+c_F và cE⊗F=cE.cFc_{E\otimes F}=c_E.c_F.

c) Ta có cV(m)(T)=(Tm+1−T−m−1)/(T−T−1)c_{V(m)}(T) = (T^{m+1}-T^{-m-1})/(T-T^{-1}). d) Suy ra từ a), b), c) rằng, nếu m≥m′≥0m\geq m'\geq 0, s\mathfrak{s}-môđun V(m)⊗V(m′)V(m)\otimes V(m') đẳng cấu với

V(m+m′)⊕V(m+m′−2)⊕V(m+m′−4)⊕⋯⊕V(m−m′). V(m+m')\oplus V(m+m'-2)\oplus V(m+m'-4)\oplus\cdots\oplus V(m-m').

Nếu m≥0m\geq 0, s\mathfrak{s}-môđun S2V(m)S^2V(m) đẳng cấu với

V(2m)⊕V(2m−4)⊕V(2m−8)⊕⋯⊕{V(0)neˆˊu m cha˘˜nV(2)neˆˊu m lẻ V(2m)\oplus V(2m-4)\oplus V(2m-8)\oplus\cdots\oplus \begin{cases} V(0)&\text{nếu $m$ chẵn}\\ V(2)&\text{nếu $m$ lẻ} \end{cases}

và s\mathfrak{s}-môđun Λ2V(m)\Lambda^2V(m) đẳng cấu với

V(2m−2)⊕V(2m−6)⊕V(2m−10)⊕⋯⊕{V(2)neˆˊu m cha˘˜nV(0)neˆˊu m lẻ. V(2m-2)\oplus V(2m-6)\oplus V(2m-10)\oplus\cdots\oplus \begin{cases} V(2)&\text{nếu $m$ chẵn}\\ V(0)&\text{nếu $m$ lẻ}. \end{cases}
Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5.4. Chưa được người kiểm tra.