Bourbaki

Bài tập 6, § 9

Nhãn 016A, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 016A].

Nhóm Lie và đại số Lie, VIII, 256

Cho x→x∗x \rightarrow x^* là phép đối hợp của k[P]k[P] biến epe^p thành e−pe^{-p} với mọi p∈Pp\in P. a) Đặt D=d∗d=∏α∈R(1−eα)D =d^*d=\prod_{\alpha\in R}(1-e^{\alpha}). Chứng minh rằng d∗=(−1)Ndd^*= (-1)^Nd, với N = Card(R+_+), và do đó D=(−1)Nd2D = (-1)^Nd^2.

b) Định nghĩa hai dạng tuyến tính ε\varepsilon và I trên k[P]k[P] bằng các công thức:

ε(1)=1,ε(ep)=0\varepsilon (1) = 1,\varepsilon (e^p) = 0 if p∈Pp\in P -- {0}\{0\}

và

I(f)=1mε(D.f)I(f) =\frac{1}{m}\varepsilon (D.f), trong đó m=m= Card(W).

Chứng minh, bằng cách dùng công thức d=J(eρ)d= J(e^{\rho}), rằng I(1) = 1.

c) Cho λ∈P++\lambda \in P_{++} và cλ=c_{\lambda}= ch E(λ)=J(eλ+ρ)/dE(\lambda ) = J(e^{\lambda+\rho})/d. Chứng minh rằng I(cλ)=0I(c_{\lambda}) = 0 nếu λ≠0\lambda \not= 0. (Cùng phương pháp như cho bb).).)

d) Chứng minh rằng I nhận các giá trị nguyên trên đại số con Z[P]W=\mathbf{Z}[P]^W= ch R(g)R(\mathfrak{g}) của k[P]k[P]. Nếu E là một g\mathfrak{g}-môđun, chiều của không gian các phần tử bất biến của g\mathfrak{g} trong E bằng I(ch E). (Rút gọn về trường hợp E là đơn và dùng bb) và c).)c).) e) Ta có dim E=∑λ∈P++I(cλ∗E =\sum_{\lambda\in P_{++}}I(c^*_{\lambda}ch E)d(λ)E)d(\lambda ), trong đó d(λ)=d(\lambda ) = dim E(λ)E(\lambda ). Đặc biệt:

I(cλ∗cμ)=δλμI(c^*_{\lambda}c_\mu) =\delta_{\lambda \mu} nếu λ,μ∈P++\lambda , \mu\in P_{++}.

f) Nếu λ,μ,ν∈P++\lambda , \mu, \nu \in P_{++}, số nguyên m(λ,μ,ν)m(\lambda , \mu, \nu ) của Mệnh đề 2 bằng I(cλcμcν∗)I(c_{\lambda}c_\mu c^*_{\nu}). Suy ra đồng nhất thức

d(λ)d(μ)=∑ν∈P++m(λ,μ,ν)d(ν)λ,μ,ν∈P++ d(\lambda )d(\mu) =\sum_{\nu\in P_{++}}m(\lambda , \mu, \nu )d(\nu )\lambda , \mu, \nu \in P_{++}

(Áp dụng ee) cho g\mathfrak{g}-môđun E=E(λ)⊗E(μ).)E = E(\lambda )\otimes E(\mu).)

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5.4. Chưa được người kiểm tra.