Chỉ mục ký hiệu
Các số tham chiếu chỉ chương, đoạn và số, tương ứng.
A_l (hệ nghiệm kiểu): VI. 4. 1; VI. 4. 7 và Bản I. : VI. 4. 3. : VI. 3. 1. Λ(R): VI. 1. 1. \tilde{\alpha} (nghiệm cao nhất): VI. 1. 8; VI. 4. 3. : VI. 4. 3. (\alpha_1, \ldots, \alpha_l): VI. 1. 5. : IV. 2. 1. B(C) (cơ sở được xác định bởi buồng C): VI. 1. 5. B_l (hệ nghiệm kiểu): VI. 4. 1; VI. 4. 5 và Bản II. : VI. 4. 3. B_M (dạng song tuyến tính liên kết với ma trận Coxeter M): V. 4. 1. C (buồng): V. 1. 3; VI. 1. 5. c (phép biến đổi Coxeter): V. 6. 1; VI. 1. 11. C_l (hệ nghiệm kiểu): VI. 4. 1; VI. 4. 6 và Bản III. : VI. 4. 3. : VI. 2. 3. \gamma(R): VI. 1. 12. d = \prod_{\alpha > 0} (e^{\alpha/2} - e^{-\alpha/2}): VI. 3. 3. D_l (hệ nghiệm kiểu): VI. 4. 1; VI. 4. 8 và Bản IV. \tilde{D}_l: VI. 4. 3. E: VI. 4. 4. E_6, E_7, E_8 (hệ nghiệm kiểu): VI. 4. 7; VI. 4. 10; VI. 4. 11; VI. 4. 12 và các Bản V, VI, VII. \tilde{E}_6, \tilde{E}_7, \tilde{E}_8: VI. 4. 3. \varepsilon_1, \ldots, \varepsilon_n: VI. 4. 4. F_4 (hệ nghiệm kiểu): VI. 4. 1; VI. 4. 9 và Bản VIII. \tilde{F}_4: VI. 4. 3. G: VI. 2. 3. G_2 (hệ nghiệm kiểu): VI. 4. 1; VI. 4. 13 và Bản IX. : VI. 4. 3. : V. 3. 1.
h (số Coxeter): V, 6, 1; VI, 1, 11. H_3, H_4 (hệ Coxeter kiểu): VI, 4, 1. I_2(p) (hệ Coxeter kiểu): VI, 4, 1. : VI, 3, 3. L_0, L_1, L_2, L_3 (các mạng trong \mathbf{R}^n): VI, 4, 4. l(w), l_S(w) (độ dài của một phần tử w): IV, 1, 1. : IV, 1, 9. : IV, 2, 1. : VI, 1, 9. : VI, 1, 9. R (hệ nghiệm): VI, 1, 1. : VI, 1, 1. : VI, 1, 10; VI, 3, 3. : IV, 1, 1. S(c^p) = \sum_{q \in W.p} e^q: VI, 3, 4. : IV, 1, 8. : IV, 2, 1. : VI, 1, 1; VI, 4, 4. : IV, 2, 1. : V, 3, 1. : VI, 1, 6. W(R): VI, 1, 1. W^+(R): VI, 4, Bài tập. : IV, 1, 8. : VI, 1, 12. (\omega_1, \ldots, \omega_l): VI, 1, 10.