Bourbaki

Bài tập 19, § 5

Nhãn 041C, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 041C].

Tô pô đại số, IV, p. 468

Cho G là một đồ thị; ký hiệu S là tập hợp các đỉnh của nó, A là tập hợp các cạnh có hướng của nó và ∣G∣|G| là hiện thực hình học của nó. Ký hiệu j:S→∣G∣j: S\rightarrow |G| và p:I×A→∣G∣p:\mathbf{I}\times A\rightarrow |G| là các ánh xạ chính tắc. Giả sử rằng các tập hợp S và A là hữu hạn.

Ta nói rằng một ánh xạ f:∣G∣→Rnf:|G| \rightarrow \mathbf{R}^n là affine (tương ứng, affine từng mảnh) nếu, với mọi cạnh a∈Aa\in A, ánh xạ t↦f∘p(a,t)t\mapsto f\circ p(a, t) là affine (tương ứng, affine từng mảnh). (Xem III, p. 331, bài tập 6.)

(a) Chứng minh rằng tồn tại một ánh xạ đơn ánh và affine từng mảnh của ∣G∣|G| vào R3\mathbf{R}^3. (Bắt đầu bằng việc chứng minh rằng tồn tại một số nguyên n⩾1n\geqslant 1 và một ánh xạ đơn ánh và affine từng mảnh của ∣G∣|G| vào Rn.\mathbf{R}^n.) (b) Với mọi ánh xạ liên tục đơn ánh f:∣G∣→Rnf:|G| \rightarrow \mathbf{R}^n, chứng minh rằng tồn tại một ánh xạ liên tục đơn ánh g:∣G∣→Rng:|G| \rightarrow \mathbf{R}^n là affine từng mảnh và đồng luân với ff.

(c) Giả sử rằng ánh xạ (o,t):A→S×S(o, t): A\rightarrow S\times S là đơn ánh. Cho ff là một ánh xạ đơn ánh từ S vào R\mathbf{R}. Chứng minh rằng tồn tại một ánh xạ affine duy nhất F từ ∣G∣|G| vào R3\mathbf{R}^3 ánh xạ mọi đỉnh s∈Ss\in S lên điểm (f(s),f(s)2,f(s)3)(f(s), f(s)^2, f(s)^3) của R3\mathbf{R}^3. Chứng minh rằng F là đơn ánh.

Ta nói rằng đồ thị G là phẳng nếu tồn tại một ánh xạ liên tục đơn ánh của ∣G∣|G| vào R2\mathbf{R}^2.

(d) Giả sử rằng đồ thị G là phẳng và ánh xạ (o,t):A→(o, t): A\rightarrow S×SS\times S là đơn ánh. Cho f:∣G∣→R2f:|G| \rightarrow \mathbf{R}^2 là một ánh xạ liên tục đơn ánh. Chứng minh rằng tồn tại một ánh xạ affine đơn ánh g:∣G∣→R2g:|G| \rightarrow \mathbf{R}^2 đồng luân với ff.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.