Bourbaki

Bài tập 21, § 2

Tô pô đại cương, IX

Bourbaki marks this one as harder than the rest.

a) Cho XX là một không gian mêtric hóa được, cho dd là một mêtric bị chặn tương thích với tôpô của XX, cho σ\sigma là mêtric tương ứng với dd trên tập hợp F~(X)\tilde{\mathfrak{F}}(X) các tập con đóng không rỗng của XX (Bài tập 6); và cho RR là một quan hệ tương đương mở và đóng trên XX. Chứng minh rằng hạn chế của σ\sigma vào X/RX/R là một mêtric tương thích với tôpô thương. [Dùng Bài tập 20 b) để chứng minh rằng mỗi lớp mod RR là mở và compact. Sau đó chứng minh rằng nếu một dãy (zn)(z_n) trong X/RX/R hội tụ tới một điểm aa và nếu φ:X→X/R\varphi : X \to X/R là ánh xạ chính tắc, thì ta có σ(φ−1(a)‾,φ−1(zn)‾)→0\sigma(\overline{\varphi^{-1}(a)}, \overline{\varphi^{-1}(z_n)}) \to 0; lập luận bằng phản chứng, sử dụng sự kiện rằng RR là mở.]

b) Trên khoảng compact I=[0,1]I = [0, 1] của R\mathbf{R}, cho RR là quan hệ tương đương mà các lớp của nó là các điểm của tập Cantor KK (Chương VI, § 2, no. 5), khác với các đầu mút của các khoảng kề với KK, và các bao đóng của các khoảng kề với KK. Chứng minh rằng không gian thương I/RI/R là đồng phôi với II [Chương IV, § 8, Bài tập 16 b)] nhưng mêtric σ\sigma không tương thích với tôpô của I/RI/R.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh. Chưa được người kiểm tra.