Quyển TG · Tiếng Việt
Tô pô đại cương
Topologie générale
- Phần đầu
-
- Chương I
- § 1. 1. Các tập mở, lân cận, các tập đóng24
- § 2. 2. Hàm liên tục30
- § 3. 3. Không gian con; không gian thương24
- § 4. 4. Tích của các không gian tôpô21
- § 5. 5. Ánh xạ mở và ánh xạ đóng24
- § 6. 6. Bộ lọc30
- § 7. 7. Giới hạn23
- § 8. 8. Không gian Hausdorff và không gian chính quy30
- § 9. 9. Các không gian compact và các không gian compact địa phương52
- § 10. 10. Ánh xạ thực sự30
- § 11. 11. Tính liên thông29
- Ghi chú lịch sử
- IIINhóm tô pô
- Chương III
- § 1. 1. Tôpô trên các nhóm11
- § 2. 2. Nhóm con, nhóm thương, đồng cấu nhóm, không gian thuần nhất, nhóm tích45
- § 3. 3. Các cấu trúc đều trên các nhóm18
- § 4. 4. Các nhóm tác động một cách thực sự lên một không gian tôpô; tính compact trong các nhóm tôpô và các không gian có toán tử33
- § 5. 5. Tổng vô hạn trong các nhóm giao hoán19
- § 6. 6. Nhóm tôpô với toán tử; vành tôpô, vành chia và trường24
- § 7. 7. Giới hạn ngược của các nhóm tôpô và vành15
- Ghi chú lịch sử
-
- Chương IV
- § 1. 1. Định nghĩa các số thực10
- § 2. 2. Các tính chất tôpô cơ bản của đường thẳng thực15
- § 3. 3. Trường số thực2
- § 4. 4. Đường thẳng thực mở rộng11
- § 5. 5. Các hàm thực30
- § 6. 6. Các hàm thực liên tục và nửa liên tục15
- § 7. 7. Tổng và tích vô hạn của các số thực20
- § 8. 8. Các khai triển thông thường của số thực; lũy thừa của r3
- Ghi chú lịch sử
- VIIISố phức
-
- Chương IX
- § 1. 1. Sinh một cấu trúc đều bởi một họ giả khoảng cách; các không gian khả cấu trúc đều19
- § 2. 2. Không gian mêtric và các không gian mêtric hóa33
- § 3. 3. Các nhóm có metric, các trường định giá, các không gian định chuẩn và các đại số40
- § 4. 4. Không gian chính quy25
- § 5. 5. Không gian Baire16
- § 6. 6. Các không gian polish, các không gian souslin, các tập Borel48
- App. 1. Phụ lục 18
- App. 2. Phụ lục 216
- App. 0. Phụ lục16
- Ghi chú lịch sử
- Chỉ mục