Chỉ mục ký hiệu
Các số tham chiếu chỉ chương, tiết và tiểu tiết (hoặc bài tập) theo thứ tự đó.
Å, \overline{A} (A là một tập con của một không gian tôpô) : I, 1, 6. \varprojlim X_\alpha [(X_\alpha) là một hệ ngược của các không gian tôpô] : I, 4, 4. \tilde{f}(a) (\tilde{f} là mầm của một ánh xạ) : I, 6, 10. : I, 7, 3. : I, 7, 3. \lim_{x \in A} f(x) (A là một tập có hướng) : I, 7, 3. : I, 7, 4. : I, 7, 5. : I, 5, 1. : I, 10. Fr (A) (A là một tập con của một không gian tôpô) : I, 1, Bài tập 5. \mathfrak{T}_0(X), \mathfrak{T}_+(X), \mathfrak{T}_-(X) : I, 2, Bài tập 5. \mathfrak{B}_0(X), \mathfrak{T}_\Omega, \mathfrak{T}_\Phi : I, 2, Bài tập 7. \mathfrak{F}(X), \mathfrak{T}_\Theta : I, 8, Bài tập 12. \mathfrak{T}^* : I, 8, Bài tập 20. \mathfrak{K}(X) : I, 9, Bài tập 13. \varprojlim X_\alpha [(X_\alpha) là một hệ ngược của các không gian đều] : II, 2, 7. \hat{X} (phép hoàn thành Hausdorff của một không gian đều X) : II, 3, 7. \tilde{\mathfrak{U}}, \mathfrak{T}(\tilde{\mathfrak{U}}) : II, 1, Bài tập 5. X/G (G là một nhóm tác động trên một không gian X) : III, 2, 4.
P(K, L) (K, L là các tập con của một không gian có các toán tử) : III, 4, 5.
III, 5, 1.
III, 5, 1.
(chuỗi, do lạm dụng ngôn ngữ) : III, 5, 6.
III, 5, 6.
III, 5, 7.
K* (K là một vành chia) : III, 6, 7.
R, R*, R+, R*+ : IV, 1, 3.
(x thực và ) : IV, 3, 3.
IV, 4, 2.
sup A, inf A (A là một tập con của ) : IV, 4, 2.
IV, 4, 3.
IV, 5, 3.
IV, 5, 3.
sup , inf ( là một hàm giá trị thực) : IV, 5, 4.
sup , sup , inf , inf ( là các hàm giá trị thực) : IV, 5, 5.
lim sup , lim inf , lim sup , lim inf IV, 5, 6.
lim sup , lim inf , lim sup , lim inf IV, 5, 6.
lim , lim IV, 5, 6.
lim , lim , lim , lim IV, 5, 6.
lim sup , lim inf [( là một dãy số)] : IV, 5, 6.
lim sup , lim inf [( là một dãy hàm)] : IV, 5, 6.
( là các hàm có giá trị trong ) : IV, 5, 7.
[x] (x là một số thực) : IV, 8, 2.