Bourbaki

Bài tập 13, § 3

Tag 029D, permanent. Cite it as [Bourbaki, Tag 029D].

Các lý thuyết phổ, I, p. 168

Bourbaki marks this one as harder than the rest.

Cho A là đại số Banach ℓ2(N)\ell^2(\mathbf{N}) (Bài tập 3). Cho A0A_0 là đại số con tạo bởi các dãy có giá hữu hạn. Cho B là tổng trực tiếp của A0A_0 và C\mathbf{C}, được trang bị phép nhân (f,α)(g,β)=(fg,0)(f, \alpha )(g, \beta ) = (f g,0) với f,g∈A0,α,β∈Cf, g\in A_0,\alpha , \beta \in \mathbf{C}, và với chuẩn

∥(f,α)∥=\|(f, \alpha )\|= sup(∥f∥,∣α−∑nf(n)∣)(\|f\|,|\alpha -\sum_nf(n)|).

a) Đại số hoàn thành B^\widehat{B} là một đại số Banach giao hoán mà căn R của nó là C⋅(0,1)\mathbf{C}\cdot (0,1), và B^/R\widehat{B}/R là đẳng cấu đẳng cự với A.

b) Cho π:B^→B^/R\pi :\widehat{B}\rightarrow \widehat{B}/R là cấu xạ chính tắc. Không tồn tại đại số con B1B_1 của B^\widehat{B} phụ với R sao cho π∣B1:B1→B^/R=A\pi |B_1: B_1\rightarrow \widehat{B}/R = A là một đồng phôi. (Giả sử B1B_1 là một đại số con như vậy. Cho un∈Au_n\in A sao cho un(n)=1,un(m)=0u_n(n) = 1,u_n(m) = 0 với m≠nm\not=n. Cho en∈B1e_n\in B_1 sao cho π(en)=un\pi (e_n) =u_n. Bây giờ chứng minh

∞∞\infty \infty

1 1

rằng en∈A0e_n\in A_0, rằng ∑un\sum u_n hội tụ trong A nhưng ∑en\sum e_n không hội tụ

nn nn
n=1n=1n=1n=1

trong B^\widehat{B}.)

Solution

No solution has been written yet.

Cited by

Nothing.

Cites

Nothing.

Machine translation of the English, by gpt-5-6-mini. Not checked by a person. That model is a cut down version of the one the rest of this language was written by.