Bourbaki

Bài tập 26, § 3

Nhãn 029Q, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 029Q].

Các lý thuyết phổ, I, p. 171

Cho X là một không gian tôpô compact và E là một không gian Banach phức, có chuẩn được ký hiệu là ∥⋅∥E\|\cdot \|_E. Ta ký hiệu C(X,E)\mathscr{C}(X,E) là không gian vectơ phức của các hàm liên tục từ X vào E.

a) Được trang bị chuẩn

∥f∥=\|f\|= supx∈X∥f(x)∥E_{x\in X}\|f(x)\|_E,

không gian C(X,E)\mathscr{C}(X,E) là một không gian Banach.

b) Cho B là không gian con vectơ của C(X,E)\mathscr{C}(X,E) sinh bởi các hàm x↦f(x)yx\mapsto f(x)y, trong đó f∈C(X)f\in \mathscr{C}(X) và y∈Ey\in E. Bây giờ chứng minh rằng B trù mật trong C(X,E)\mathscr{C}(X,E).

Trong phần tiếp theo, ta xét một đại số Banach giao hoán A.

c) Được trang bị phép nhân (fg)(x)=f(x)g(x)(f g)(x) =f(x)g(x) với mọi x∈Xx\in X, không gian Banach C(X,A)\mathscr{C}(X,A) là một đại số Banach giao hoán.

d) Mọi đặc trưng χ∈X(C(X,A))\chi \in \mathsf{X}(\mathscr{C}(X,A)) đều có dạng f↦χ~(f(x))f\mapsto \widetilde{\chi}(f(x)), trong đó χ~∈X(A)\widetilde{\chi}\in \mathsf{X}(A) và x∈Xx\in X. (Trước hết xét trường hợp A có đơn vị và ∥1∥=1\|1\|= 1 ; xét hạn chế của χ\chi lên C(X)⋅1\mathscr{C}(X)\cdot 1 và lên ảnh của đồng cấu A→C(X,A)A\rightarrow \mathscr{C}(X,A) gửi aa đến hàm hằng x↦ax\mapsto a).

e) Ánh xạ từ X(A)×X\mathsf{X}(A)\times X vào X(C(X,A))\mathsf{X}(\mathscr{C}(X,A)) mà gửi (χ,x~)(\widetilde{\chi , x}) đến đặc trưng f↦χ~(f(x))f\mapsto \widetilde{\chi}(f(x)) là một phép đồng phôi.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.