Bourbaki

Bài tập 7, § 4

Nhãn 02BJ, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 02BJ].

Các lý thuyết phổ, I, p. 174

Bourbaki marks this one as harder than the rest.

a) Cho BB là một không gian Banach phức và jj là một điểm của BB sao cho ∥j∥=1\|j\|= 1. Với mọi x∈Bx\in B, giới hạn

1

lim (∥j+αx∥−1)(\|j+\alpha x\| -1)

αα>→00α\alpha \alpha >\rightarrow 00\alpha

tồn tại. Gọi φ(x)\varphi (x) là giới hạn này.

b) Cho

ψ(x)=\psi (x) = sup∣εε∈∣=1Cφ(εx)_{|\varepsilon\varepsilon\in|=1\mathbf{C}}\varphi (\varepsilon x).

Hàm ψ\psi là một nửa chuẩn bị chặn trên bởi chuẩn của BB. Ta có

ψ(x)=\psi (x) = supf∣f(x)∣_f|f(x)|,

trong đó ff chạy qua tập hợp các phần tử của đối ngẫu của BB sao cho ∥f∥=f(j)=1\|f\|=f(j) = 1.

c) Bây giờ giả sử rằng BB là một đại số Banach và j=1j= 1 là một phần tử đơn vị của BB. Ta có:

φ(x)=\varphi (x) = limαα>→001α_{\alpha\alpha >\rightarrow 00}\frac{1}{\alpha} log(∥\|exp(αx\alpha x)∥\|) == supα>01α_{\alpha >0}\frac{1}{\alpha} log(∥\|exp(αx\alpha x)∥\|).

(Hãy lưu ý rằng log(∥\|exp((α+α′\alpha +\alpha ')xx)∥\|)⩽\leqslant log(∥\|exp(αx\alpha x)∥\|) ++ log(∥\|exp(α′x\alpha 'x)∥\|).)

d) Dùng c), chứng minh rằng ∥\|exp(λx\lambda x)∥⩽\|\leqslant exp(∣λ∣ψ(x)|\lambda |\psi (x)). Bằng cách lấy tích phân λ↦λ−2\lambda \mapsto \lambda^{-2} exp(λx\lambda x) trên đường tròn được xác định bởi ∣λ∣=ϱ|\lambda |=\varrho, suy ra rằng

∥x∥⩽ϱ−1\|x\|\leqslant \varrho^{-1} exp(ϱψ(x)\varrho \psi (x)),

do đó, khi đặt ϱ=ψ(x)−1\varrho =\psi (x)^{-1}, ta được ∥x∥⩽eψ(x)\|x\|\leqslant e\psi (x), trong đó e=e= exp(1).

e) Với mọi xx khác không của BB, tồn tại một dạng tuyến tính f∈B′f\in B' sao cho f(1)=∥f∥=1f(1) =\|f\|= 1 và f(x)≠0f(x)\not= 0.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5.4. Chưa được người kiểm tra.