Bourbaki

Bài tập 4, § 5

Tag 02U6, permanent. Cite it as [Bourbaki, Tag 02U6].

Các lý thuyết phổ, III, p. 125

Cho EE là một không gian Hilbert phức. Với mọi phần tử khả nghịch ξ\xi của C\mathscr{C}alk(E), chỉ số của ξ\xi được gọi là chỉ số của mọi tự đồng cấu Fredholm uu của EE sao cho π(u)=ξ\pi (u) =\xi. a) Bây giờ chứng minh rằng với mọi ξ∈C\xi \in \mathscr{C}alk(E) Hermit, tồn tại u∈L(E)u\in \mathscr{L}(E) Hermit sao cho π(u)=ξ\pi (u) =\xi.

b) Bây giờ chứng minh rằng với mọi ξ∈C\xi \in \mathscr{C}alk(E) unita có chỉ số không, tồn tại u∈L(E)u\in \mathscr{L}(E) unita sao cho π(u)=ξ\pi (u) =\xi. (Cho vv là khả nghịch sao cho π(v)=ξ\pi (v) =\xi; xét phân tích cực v=j∣v∣v=j|v| của vv và kiểm tra rằng ∣v∣−1E|v| -1_E là compact, sau đó suy ra rằng v−jv-j là compact.)

c) Bây giờ chứng minh rằng với mọi ξ∈C\xi \in \mathscr{C}alk(E) unita sao cho ξ2=1\xi^2= 1, tồn tại u∈L(E)u\in \mathscr{L}(E) unita sao cho u2=1u^2= 1 và π(u)=ξ\pi (u) =\xi.

d) Với mọi phần tử p∈Cp\in \mathscr{C}alk(E) sao cho p2=pp^2=p, tồn tại một phép chiếu P∈L(E)P\in \mathscr{L}(E) sao cho π(P)=p\pi (P) =p.

Solution

No solution has been written yet.

Cited by

Nothing.

Cites

Nothing.

Machine translation of the English, by gpt-5-6-mini. Not checked by a person. That model is a cut down version of the one the rest of this language was written by.