Bourbaki

Bài tập 19, § 4

Nhãn 0353, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 0353].

Các lý thuyết phổ, IV, p. 349

Cho E là không gian Hilbert ℓ2(N∗)\ell_2(\mathbf{N}^*). Cho (αn)n∈N∗(\alpha_n)_{n\in\mathbf{N}^*} là một dãy các số thực ⩾2\geqslant 2 sao cho αn\alpha_n tiến tới +∞+\infty khi n→+∞n\rightarrow +\infty. Đặt βn=1+αn−1\beta_n= 1 +\alpha^{-1}_n với mọi n∈N∗n\in \mathbf{N}^*.

a) Cho F⊂EF\subset E là không gian các dãy (xk)k∈N∗∈E(x_k)_{k\in\mathbf{N}^*}\in E sao cho chuỗi

∑n∈N∗αn2∣x2n∣2 \sum_{n\in\mathbf{N}^*}\alpha^2_n|x_{2n}|^2

hội tụ. Đây là một không gian con trù mật của E.

b) Tồn tại một toán tử bộ phận đóng uu trên E với miền xác định F sao cho với mọi x=(xk)k∈N∗x= (x_k)_{k\in\mathbf{N}^*} thuộc F, ta có u(x)=(yk)u(x) = (y_k) trong đó

(y2k−1)(0αk)((x2k−1) (y_{2k-1})(0\alpha_k)((x_{2k-1})

=

y2kβky_{2k}\beta_k 0 x2kx_{2k}

với mọi k∈N∗k\in \mathbf{N}^*.

c) Cho unu_n là tự đồng cấu

(0αn) (0\alpha_n)
x↦x x\mapsto x

βn\beta_n 0

của không gian Hilbert C2\mathbf{C}^2 được trang bị tích vô hướng chính tắc. Với mọi λ∈C\lambda \in \mathbf{C} sao cho ∣λ∣<1|\lambda |<1, giải thức của unu_n tại λ\lambda được xác định và ta có

limn→+∞∥R(un,λ)∥=1_{n\rightarrow+\infty}\|R(u_n, \lambda )\|= 1.

d) Với mọi n∈N∗n\in \mathbf{N}^* và mọi λ∈C\lambda \in \mathbf{C} sao cho ∣λ∣<12|\lambda |<\frac{1}{2}, ta có ∥R(un,λ)∥<1\|R(u_n, \lambda )\|<1.

e) Đĩa mở tâm 0 bán kính 12\frac{1}{2} được chứa trong tập giải thức của uu, và ta có ∥R(u,λ)∥=1\|R(u, \lambda )\|= 1 với mọi λ∈C\lambda \in \mathbf{C} sao cho ∣λ∣<12|\lambda |<\frac{1}{2}.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.