Bourbaki

Bài tập 27, § 3

Đại số giao hoán, III, 254

Bourbaki marks this one as harder than the rest.

Cho AA là một vành, BB là một AA-đại số giao hoán là một vành Zariski và NN là một BB-môđun sinh hữu hạn.

(a) Giả sử rằng, với một iđêan g\mathfrak{g} của BB được chứa trong căn Jacobson của BB, các AA-môđun N/gn+1NN/\mathfrak{g}^{n+1}N là phẳng với n≥0n \geq 0. Chứng minh rằng NN là một AA-môđun phẳng. (Nếu v:M→M′v : M \to M' là một đồng cấu đơn cấu của các AA-môđun sinh hữu hạn, cần chứng minh rằng u=v⊗1:M⊗AN→M′⊗ANu = v \otimes 1 : M \otimes_A N \to M' \otimes_A N là đơn ánh. Hãy rút gọn về việc chứng minh rằng, nếu ta viết Nn=N/gn+1NN_n = N/\mathfrak{g}^{n+1}N và un=v⊗1Nnu_n = v \otimes 1_{N_n}, thì đồng cấu lim⁡un\lim u_n là đơn ánh, bằng cách sử dụng sự kiện rằng các tôpô 3-adic trên M⊗ANM \otimes_A N và M′⊗ANM' \otimes_A N là Hausdorff.)

(b) Cho bb là một phần tử được chứa trong căn Jacobson của BB và sao cho phép vị tự với tỉ số bb trên NN là đơn ánh. Chứng minh rằng, nếu N/bNN/bN là một AA-môđun phẳng, thì NN là một AA-môđun phẳng (rút gọn về trường hợp trong (a)).

(c) Giả sử thêm rằng AA là một vành địa phương với iđêan cực đại mm và trường thặng dư k=A/mk = A/m và rằng mBmB được chứa trong căn Jacobson của BB. Cho PP là một BB-môđun là một AA-môđun phẳng và u:N→Pu : N \to P là một đồng cấu sao cho u⊗1k:N⊗Ak→P⊗Aku \otimes 1_k : N \otimes_A k \to P \otimes_A k là đơn ánh. Khi đó hãy chứng minh rằng NN là một AA-môđun phẳng và rằng uu là đơn ánh. (Rút gọn về việc chỉ ra rằng, với mọi AA-môđun sinh hữu hạn MM, đồng cấu u⊗1M:N⊗AM→P⊗AMu \otimes 1_M : N \otimes_A M \to P \otimes_A M là đơn ánh; nhận xét rằng tôpô mm-adic trên N⊗AMN \otimes_A M là Hausdorff; sau đó dùng § 2, no. 8, Hệ quả 1 của Định lý 1, xét biểu đồ giao hoán

gr⁡0(N)⊗kgr⁡(M)→gr⁡0(u)⊗1gr⁡0(P)⊗kgr⁡(M)↓↓gr⁡(N⊗AM)→gr⁡(u⊗1)gr⁡(P⊗AM) \begin{array}{ccc} \operatorname{gr}_0(N) \otimes_k \operatorname{gr}(M) & \xrightarrow{\operatorname{gr}_0(u) \otimes 1} & \operatorname{gr}_0(P) \otimes_k \operatorname{gr}(M) \\ \downarrow & & \downarrow \\ \operatorname{gr}(N \otimes_A M) & \xrightarrow{\operatorname{gr}(u \otimes 1)} & \operatorname{gr}(P \otimes_A M) \end{array}

và sử dụng tính phẳng của P, các mũi tên đứng là các đồng cấu chính tắc của § 2, Bài tập 6.)

Solution

No solution has been written yet.

Machine translation of the English, by gpt-5-6-mini. Not checked by a person. That model is a cut down version of the one the rest of this language was written by.