Bourbaki

Bài tập 58, § 1

Đại số giao hoán, IX, p. 68

a) Cho ε(T)\varepsilon(T) là chuỗi hình thức exp⁡(−∑n=0∞Tpn/pn)\exp(- \sum_{n=0}^\infty T^{p^n}/p^n) của Q[[T]]\mathbf{Q}[[T]]. Ta có

ε(T)=∏(n,p)=1n soˆˊ nguyeˆn ≥1(1−Tn)μ(n)/n \varepsilon(T) = \prod_{\substack{(n,p)=1 \\ n \text{ số nguyên } \geq 1}} (1 - T^n)^{\mu(n)/n}
trong đó μ\mu là hàm Möbius. Các hệ số của ε(T)\varepsilon(T) thuộc Z(p)\mathbf{Z}_{(p)}. b) Cho X=(Xn)n∈NX = (X_n)_{n \in \mathbf{N}} là một họ các bất định. Trong đại số Q[(Xn)n∈N]\mathbf{Q}[(X_n)_{n \in \mathbf{N}}], ta có đẳng thức
∏n=0∞ε(XnTpn)=exp⁡(−∑n=0∞Φn(X)Tpn/pn). \prod_{n=0}^\infty \varepsilon(X_n T^{p^n}) = \exp(- \sum_{n=0}^\infty \Phi_n(X) T^{p^n}/p^n).
c) Cho AA là một Z(p)\mathbf{Z}_{(p)}-đại số. Giả sử rằng phép nhân bởi p.1Ap.1_A là đơn ánh trong AA. Cho a=(an)n∈N∈ANa = (a_n)_{n \in \mathbf{N}} \in A^\mathbf{N}. Để chuỗi exp⁡(∑n=0∞anTpn/pn)\exp(\sum_{n=0}^\infty a_n T^{p^n}/p^n) của A[1p][[T]]A\left[\frac{1}{p}\right][[T]] có các hệ số thuộc AA, điều kiện cần và đủ là aa thuộc ΦA(W(A))\Phi_A(W(A)). d) Cho AA là một Z(p)\mathbf{Z}_{(p)}-đại số. Ánh xạ E∘ωAE \circ \omega_A của W(A)W(A) vào Λ(A)\Lambda(A) (xem p. 54, Bài tập 40 và p. 57, Bài tập 43) liên kết với a=(an)n∈Na = (a_n)_{n \in \mathbf{N}} phần tử ∏n=0∞ε(an(−T)pn)\prod_{n=0}^\infty \varepsilon(a_n(-T)^{p^n}) của Λ(A)\Lambda(A). e) Cho AA là một Z(p)\mathbf{Z}_{(p)}-đại số. Giả sử rằng phép nhân bởi p.1Ap.1_A là đơn ánh trong AA. Cho σ\sigma là một tự đồng cấu của AA thỏa mãn σa≡apmod  pA\sigma a \equiv a^p \mod pA. Cho sσ:A→W(A)s_\sigma : A \to W(A) là đồng cấu liên kết với σ\sigma (p. 44, Bài tập 14). Khi đó, với mọi a∈Aa \in A, chuỗi hình thức
Eσ(a,T)=exp⁡(∑i=0∞σi(a) Tpi/pi) E_\sigma(a, T) = \exp(\sum_{i=0}^\infty \sigma^i(a)\ T^{p^i}/p^i)
có các hệ số thuộc AA, và ta có
E∘ωA∘sσ(a−1)=exp⁡(∑i=0∞σi(a) (−T)pi/pi)=Eσ(a,−T). E \circ \omega_A \circ s_\sigma(a^{-1}) = \exp(\sum_{i=0}^\infty \sigma^i(a)\ (-T)^{p^i}/p^i) = E_\sigma(a, -T).
f) Cho A\mathscr{A} là vành Z(p)[(Xn)n∈N]\mathbf{Z}_{(p)}[(X_n)_{n \in \mathbf{N}}] và cho X=(Xn)n∈N∈W(A)X = (X_n)_{n \in \mathbf{N}} \in W(\mathscr{A}). Chuỗi EFA(X,T)E_{F_{\mathscr{A}}}(X, T) có các hệ số thuộc W(A)W(\mathscr{A}). Với mọi Z(p)\mathbf{Z}_{(p)}-đại số AA và mọi phần tử a=(an)n∈Na = (a_n)_{n \in \mathbf{N}} của W(A)W(A), ta ký hiệu bởi EF(a,T)E_F(a, T) chuỗi thu được bằng cách áp dụng W(φ)W(\varphi) vào các hệ số của EFA(X,T)E_{F_{\mathscr{A}}}(X, T), trong đó φ:A→A\varphi : \mathscr{A} \to A là ánh xạ liên kết ana_n với XnX_n. Khi đó EF(a,T)E_F(a, T) có các hệ số thuộc W(A)W(A) và nếu sAs_A ký hiệu đồng cấu W(A)→W(W(A))W(A) \to W(W(A)) được xác định trong Bài tập 15, p. 44, ta có
E∘ωW(A)∘sA(a−1)=EF(a,−T)với mọia∈W(A). E \circ \omega_{W(A)} \circ s_A(a^{-1}) = E_F(a, -T) \quad \text{với mọi} \quad a \in W(A).

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.