Bourbaki

Bài tập 13, § 2

Đại số giao hoán, IX

Cho AA là một vành định giá rời rạc đầy đủ có đặc số không, mà trường thặng dư của nó có đặc số pp. Cho KK là trường phân thức của AA, K^\hat{K} là một bao đóng đại số của KK, được trang bị định giá duy nhất vv mở rộng định giá của KK (VI, § 8, No. 7), K^\hat{K} là phần đầy đủ của KK, A^\hat{A} là vành định giá của K^\hat{K}. Đặt e=v(p)e = v(p).

a) Chuỗi log⁡(1+x)=∑i=1∞(−1)i−1xi/i\log(1 + x) = \sum_{i=1}^\infty (-1)^{i-1} x^i / i hội tụ với v(x)>0v(x) > 0 và xác định các đồng cấu của các Zp\mathbf{Z}_p-môđun (xem Bài tập 12)

log⁡:1+mA^→K^,log⁡:1+mA→K. \begin{align*} \log : 1 + m_{\hat{A}} &\to \hat{K}, \\ \log : 1 + m_A &\to K . \end{align*}

b) Chuỗi exp⁡(x)=∑i=0∞xi/i!\exp(x) = \sum_{i=0}^\infty x^i / i! hội tụ trên iđêan aa của K^\hat{K} gồm các phần tử có định giá >e/(p−1)> e/(p-1), và xác định các đồng cấu của các Zp\mathbf{Z}_p-môđun

exp⁡:a→1+mA^exp⁡:a∩K→1+mA. \begin{align*} \exp : a &\to 1 + m_{\hat{A}} \\ \exp : a \cap K &\to 1 + m_A . \end{align*}

c) Với x∈ax \in a, ta có log⁡(exp⁡(x))=x\log(\exp(x)) = x, log⁡(1+x)∈a\log(1 + x) \in a và exp⁡(log⁡(1+x))=1+x\exp(\log(1 + x)) = 1 + x. Do đó exp xác định các đẳng cấu của các Zp\mathbf{Z}_p-môđun

a→1+aa∩K→1+(a∩K) \begin{align*} a &\to 1 + a \\ a \cap K &\to 1 + (a \cap K) \end{align*}

với các nghịch đảo được xác định bởi log.

d) Hạt nhân của log⁡\log trên 1+mA^1 + m_{\hat{A}} gồm các căn đơn vị có cấp là một lũy thừa của pp. Ảnh log⁡(1+mA^)\log(1 + m_{\hat{A}}) bằng mA^m_{\hat{A}}.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.