Bourbaki

Bài tập 16, § 2

Đại số giao hoán, VIII, p. 85

Bourbaki marks this one as harder than the rest.

Cho AA là một vành nguyên và KK là trường phân thức của nó. Chiều định giá của AA được gọi là và ký hiệu là dim⁡v(A)\dim_v(A) số thực sup⁡A⊂V⊂Kdim⁡(V)\sup_{A \subset V \subset K} \dim(V), trong đó VV chạy qua tập hợp các vành định giá của KK chứa AA. a) Bây giờ chứng minh rằng ta có dim⁡(A)≤dim⁡v(A)\dim(A) \leq \dim_v(A) (Bài tập 11). b) Nếu AA là prüferian (VII, § 2, Bài tập 12), chứng minh rằng ta có dim⁡(A)=dim⁡v(A)\dim(A) = \dim_v(A). c) Chứng minh rằng, với mọi m∈Nm \in \mathbf{N}, ta có

dim⁡v(A[X1,...,Xm])=dim⁡v(A)+m. \dim_v(A[X_1, ..., X_m]) = \dim_v(A) + m.
(Ta sẽ nhận xét rằng một vành định giá là prüferian và sẽ sử dụng b) và Bài tập 6, p. 84.)

d) Chứng minh rằng nếu ta có dim⁡v(A)=s<∞\dim_v(A) = s < \infty, ta có với mọi số nguyên m⩾s−1m \geqslant s - 1 đẳng thức

dim⁡(A[X1,...,Xm])=m+s. \dim(A[X_1, ..., X_m]) = m + s .

e) Cho s∈Ns \in \mathbf{N}. Chứng minh rằng ta có dim⁡v(A)=s\dim_v(A) = s khi và chỉ khi dim⁡(A[X1,...,Xs])=2s\dim(A[X_1, ..., X_s]) = 2s (sử dụng dd) và Bài tập 13 và 14). Suy ra rằng, với mọi vành nguyên và Noether AA, ta có dim⁡(A)=dim⁡v(A)\dim(A) = \dim_v(A).

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6. Chưa được người kiểm tra.