Bourbaki

Bài tập 11, § 10

Đại số giao hoán, X

Cho AA là một vành địa phương Noether, II là một môđun AA-Matlis, MM là một AA-môđun sinh hữu hạn. Đặt μp=dim⁡κAExtAp(κA,M)\mu^p = \dim_{\kappa_A} \mathrm{Ext}_A^p(\kappa_A, M) với mọi p⩾0p \geqslant 0 (cf.cf. § 8, Bài tập 4). Chứng minh rằng môđun AA phân bậc HA(M)H_A(M) được đồng nhất với đồng điều của một phức …→0→Iμ0→Iμ1→…\ldots \to 0 \to I^{\mu^0} \to I^{\mu^1} \to \ldots (\emph{loc. cit.}). Đặc biệt, nếu MM khác không, ta có μp≠0\mu^p \neq 0 với p=prof(M)p = \mathrm{prof}(M) và p=dim⁡(M)p = \dim(M) (Bài tập 4).

11) Cho AA là một vành địa phương Noether, MM là một AA-môđun sinh hữu hạn, có chiều dd; giả sử rằng MM là một môđun Buchsbaum (§2§ 2, Bài tập 7).

a) Chứng minh rằng HAi(M)H^i_A(M) bị triệt tiêu bởi mAm_A với i≠di \neq d (trước hết xét trường hợp d=1d = 1, sau đó suy luận bằng quy nạp theo dd).

b) Cho xx là một phần tử cắt đối với mm; định nghĩa, với 0⩽i⩽d−20 \leqslant i \leqslant d-2, các dãy khớp 0→HAi(M)→HAi(M/xM)→HAi+1(M)→00 \to H^i_A(M) \to H^i_A(M/xM) \to H^{i+1}_A(M) \to 0.

c) Chứng minh công thức i(M)=∑i=0d−1(di)lg⁡(HAi(M))i(M) = \sum_{i=0}^{d-1} \binom{d}{i} \lg(H^i_A(M)) (suy luận bằng quy nạp theo số nguyên d⩾1d \geqslant 1, sử dụng b) và Bài tập 8, d) của §2§ 2).

1 Ta không biết liệu mọi vành địa phương Noether có thỏa mãn (CM) hay không.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.