Bourbaki

Bài tập 7, § 10

Đại số giao hoán, X, p. 180

Cho AA là một vành, MM là một AA-môđun, x=(xi)i∈Ix = (x_i)_{i \in I} là một họ hữu hạn các phần tử của AA. Với mọi số nguyên n≥1n \geq 1, ta ký hiệu bởi xnx^n họ (xin)i∈I(x_i^n)_{i \in I}. Gọi Δ(x)\Delta(x) là tự đồng cấu của AIA^I được xác định bởi Δ(x)(ei)=xiei\Delta(x)(e_i) = x_i e_i.

a) Với mọi cặp số nguyên (n,m)(n, m) sao cho n≥mn \geq m, bây giờ chứng minh rằng các ánh xạ

Homgr⁡(Λ(Δ(xn−m)),1M):K∙(xm,M)⟶K∙(xn,M) \operatorname{Homgr}(\Lambda(\Delta(x^{n-m})), 1_M) : K^\bullet(x^m, M) \longrightarrow K^\bullet(x^n, M)

xác định một hệ quy nạp của các phức; ta ký hiệu bởi K∙(x∞,M)K^\bullet(x^\infty, M) giới hạn của hệ này, và bởi H∙(x∞,M)H^\bullet(x^\infty, M) đối đồng điều của nó.

b) Ta chọn một thứ tự toàn phần trên II. Với mọi tập con JJ của II, ta đặt xJ=∏j∈Jxjx_J = \prod_{j \in J} x_j.

Với p∈Zp \in \mathbf{Z}, ta đặt Cp=⨁∣J∣=pAxJ\mathscr{C}^p = \bigoplus_{|J|=p} A_{x_J}; với a∈AxJa \in A_{x_J}, với Card⁡(J)=p\operatorname{Card}(J) = p, ta đặt dp(a)=∑i∉J(−1)ε(J,i)a1d^p(a) = \sum_{i \notin J} (-1)^{\varepsilon(J, i)} \frac{a}{1} trong AxJ∪{i}A_{x_{J \cup \{i\}}}, trong đó ε(J,i)\varepsilon(J, i) là số các phần tử của JJ nhỏ hơn nghiêm ngặt ii. Bài tập chứng minh rằng (C,d)(\mathscr{C}, d) là một phức, và định nghĩa một đẳng cấu chính tắc của K∙(x∞,M)K^\bullet(x^\infty, M) lên phức C⊗AM\mathscr{C} \otimes_A M.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.