Bourbaki

Bài tập 6, § 2

Đại số giao hoán, X

Các giả thiết của bài tập trước được giữ nguyên; với mọi A-môđun hữu hạn sinh N sao cho N/xNN/xN có độ dài hữu hạn, ta ký hiệu số nguyên χ(x,N)\chi(x, N) bởi χ(K∙(x,N))\chi(K_\bullet(x, N)).

a) Với mọi môđun con M′M' của MM, ta có χ(x,M)=χ(x,M′)+χ(x,M/M′)\chi(x, M) = \chi(x, M') + \chi(x, M/M').

b) Nếu x1M=0x_1 M = 0, hãy chứng minh rằng χ(x,M)\chi(x, M) bằng không.

c) Ta ký hiệu dãy (x2,…,xn)(x_2, \ldots, x_n) bởi x′x'; hãy chứng minh đẳng thức

χ(x,M)=χ(x′,M/x1M)−χ(x′,Ker(x1)M) \chi(x, M) = \chi(x', M/x_1 M) - \chi(x', \mathrm{Ker}(x_1)_M)

(dùng bài tập 8 của A, X, p. 207).

d) Với 1⩽i⩽n1 \leqslant i \leqslant n, ta ký hiệu hạt nhân của phép vị tự có tỷ số xix_i trong M/(x1M+…+xi−1M)M/(x_1 M + \ldots + x_{i-1} M) bởi KiK_i. Hãy chứng minh đẳng thức

lg⁡(M/xM)−χ(x,M)=∑i=1nχ((xi+1,…,xn),Ki). \lg(M/x M) - \chi(x, M) = \sum_{i=1}^n \chi((x_{i+1}, \ldots, x_n), K_i).

e) Cho p1,…,pnp_1, \ldots, p_n là các số nguyên >1> 1, xPx^P là dãy (x1p1,…,xnpn)(x_1^{p_1}, \ldots, x_n^{p_n}). Hãy chứng minh đẳng thức χ(xP,M)=p1…pnχ(x,M)\chi(x^P, M) = p_1 \ldots p_n \chi(x, M) (trước hết xét trường hợp n=1n = 1, sau đó quy về trường hợp này nhờ Hệ quả 2 của A, X, p. 157).

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.