Bourbaki

Bài tập 2, § 3

Đại số giao hoán, X, p. 157

Cho AA là một vành Noether, MM là một AA-môđun có một phân giải độ dài hữu hạn (L,p)(L, p) bởi các môđun tự do kiểu hữu hạn.

a) Bây giờ chứng minh rằng, với mọi iđêan nguyên tố pp của AA, ta có

∑i≥0(−1)irg⁡A(Li)=∑i≥0(−1)i[Tor⁡iA(M,κ(p))]=∑i≥0(−1)i[Ext⁡Ai(M,κ(p))]; \sum_{i \geq 0} (-1)^i \operatorname{rg}_A(L_i) = \sum_{i \geq 0} (-1)^i [\operatorname{Tor}_i^A(M, \kappa(p))] = \sum_{i \geq 0} (-1)^i [\operatorname{Ext}_A^i(M, \kappa(p))] ;

ta ký hiệu số nguyên này bởi χ(M)\chi(M).

b) Chứng minh rằng ta có χ(M)≥0\chi(M) \geq 0 (xét một iđêan nguyên tố pp liên kết với AA).

c) Chứng minh rằng các điều kiện sau là tương đương:

(i) χ(M)=0\chi(M) = 0 ; (ii) linh hóa tử của MM không rút gọn về không ; (iii) linh hóa tử của MM chứa một phần tử giản ước được.

(Nếu χ(M)=0\chi(M) = 0, chứng minh rằng MpM_p là không với mọi p∈Ass⁡(A)p \in \operatorname{Ass}(A) ; nếu χ(M)>0\chi(M) > 0, chứng minh tương tự rằng linh hóa tử của Ann⁡(M)\operatorname{Ann}(M) chứa một phần tử giản ước được, điều này suy ra Ann⁡(M)=0\operatorname{Ann}(M) = 0.)

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.