Bourbaki

Bài tập 10, § 5

Đại số giao hoán, X, p. 168

Cho AA là một vành định giá rời rạc, vv là định giá chuẩn hóa của nó, KK là trường các phân thức của nó. Xét một AA-đại số Noether  ⁣B\!B được trang bị một đồng cấu của các AA-đại số ε:B→A\varepsilon : B \to A. Ta ký hiệu bởi II hạt nhân của ε\varepsilon, và bởi JJ linh hóa tử của nó trong BB.

(a) Chứng minh rằng các điều kiện sau là tương đương: (i) AA-môđun I/I2I/I^2 có độ dài hữu hạn ; (ii) vành địa phương của K⊗ABK \otimes_A B tại iđêan cực đại K⊗AIK \otimes_A I là đẳng cấu (như một KK-đại số) với KK ; (iii) có K⊗AB=(K⊗AI)⊕(K⊗AJ)K \otimes_A B = (K \otimes_A I) \oplus (K \otimes_A J).

Bây giờ giả sử rằng các điều kiện này được thỏa mãn ; ta ký hiệu bởi γ(B,ε)\gamma(B, \varepsilon), hoặc đơn giản là γ(B)\gamma(B), độ dài của AA-môđun I/I2I/I^2, và bởi η(B,ε)\eta(B, \varepsilon), hoặc đơn giản là η(B)\eta(B), độ dài của AA-môđun A/ε(J)A/\varepsilon(J).

(b) Cho bb là một iđêan của BB được chứa trong II ; ta xét AA-đại số B′=B/bB' = B/b và đồng cấu ε′:B′→A\varepsilon' : B' \to A suy ra từ ε\varepsilon. Chứng minh rằng B′B' cũng thỏa mãn các điều kiện của (a), và có γ(B′,ε′)≤γ(B,ε)\gamma(B', \varepsilon') \leq \gamma(B, \varepsilon) và η(B′,ε′)≤η(B,ε)\eta(B', \varepsilon') \leq \eta(B, \varepsilon).

(c) Giả sử rằng AA-môđun BB là tự do hữu hạn kiểu. Chứng minh rằng JJ là một AA-môđun tự do hạng một, là một nhân tử trực tiếp trong BB, và có TrB/A(x)=ε(x)\mathrm{Tr}_{B/A}(x) = \varepsilon(x) với mọi x∈Jx \in J.

(d) Hơn nữa, giả sử rằng BB là một vành Gorenstein ; ký hiệu bởi ℓ\ell một cơ sở của BB-môđun B∗B^* (§ 3, exerc. 5), và bởi δ\delta một phần tử sinh của iđêan biệt thức của BB trên AA (exerc. 7, b)). Chứng minh đẳng thức η(B)=v(ε(δ))\eta(B) = v(\varepsilon(\delta)) (chứng minh rằng ℓ(J)\ell(J) bằng AA, và sử dụng (c)).

e) Ta đặt mình vào tình huống của b), với b≠0b \neq 0 ; ta giả sử rằng các AA-đại số BB và B′B' là hữu hạn và phẳng, và rằng BB là một vành Gorenstein. Chứng minh rằng ta có η(B′)<η(B)\eta(B') < \eta(B) (nhận xét rằng ảnh của JJ trong B/mABB/m_A B là đế của B/mABB/m_A B, do đó được chứa trong b/mAbb/m_A b).

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini, gpt-5-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.