Bourbaki

Bài tập 12, § 7

Đại số, II

Cho E, F là hai không gian vectơ và u,vu, v là hai ánh xạ tuyến tính từ E vào F. (a) Chứng minh rằng các bất đẳng thức sau đúng:

rg(v)≤rg(u+v)+rg(u)rg(u+v)≤inf⁡(dim⁡(E),dim⁡(F),rg(u)+rg(v)). \begin{align*} \mathrm{rg}(v) &\leq \mathrm{rg}(u + v) + \mathrm{rg}(u) \\ \mathrm{rg}(u + v) &\leq \inf(\dim(E), \dim(F), \mathrm{rg}(u) + \mathrm{rg}(v)). \end{align*}
Nếu E và F hữu hạn chiều, chứng minh rằng rg(u+v)\mathrm{rg}(u + v) có thể nhận mọi giá trị số nguyên thỏa mãn các bất đẳng thức
∣rg(u)−rg(v)∣≤rg(u+v)≤inf⁡(dim⁡(E),dim⁡(F),rg(u)+rg(v)). |\mathrm{rg}(u) - \mathrm{rg}(v)| \leq \mathrm{rg}(u + v) \leq \inf(\dim(E), \dim(F), \mathrm{rg}(u) + \mathrm{rg}(v)).
(b) Chứng minh rằng
dim⁡(Ker(u+v))≤dim⁡(Ker(u)∩Ker(v))+dim⁡(Im(u)∩Im(v)). \dim(\mathrm{Ker}(u + v)) \leq \dim(\mathrm{Ker}(u) \cap \mathrm{Ker}(v)) + \dim(\mathrm{Im}(u) \cap \mathrm{Im}(v)).
(c) Chứng minh rằng
dim⁡(Coker(u+v))≤dim⁡(Coker(u))+rg(v). \dim(\mathrm{Coker}(u + v)) \leq \dim(\mathrm{Coker}(u)) + \mathrm{rg}(v).
(Nếu V là một không gian con bổ sung của Ker(v)\mathrm{Ker}(v) trong E, chú ý rằng
u(Ker(v))⊂Im(u+v)vaˋdim⁡(u(V))≤rg(v). u(\mathrm{Ker}(v)) \subset \mathrm{Im}(u + v) \quad \text{và} \quad \dim(u(V)) \leq \mathrm{rg}(v).
)

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.