Bourbaki

Bài tập 6, § 1

Đại số, IV, p. 83

It is set in small type as supplementary.

Cho KK là một trường giao hoán, II là một tập hợp, và LL là đại số kết hợp tự do của tập hợp II trên vành KK (III, p. 21, định nghĩa 2), được trang bị phép phân bậc được định nghĩa trong III, p. 31. Định nghĩa bậc của một phần tử của LL, và khái niệm phần tử thuần nhất, như trong IV, p. 2. a) Chứng minh rằng deg⁡(uv)=deg⁡(u)+deg⁡(v)\deg(uv) = \deg(u) + \deg(v) và deg⁡(u+v)⩽sup⁡(deg⁡(u),deg⁡(v))\deg(u + v) \leqslant \sup(\deg(u), \deg(v)) với u,v∈Lu, v \in L. b) Cho u,v,q,q′∈Lu, v, q, q' \in L, sao cho deg⁡(u)⩾deg⁡(v)\deg(u) \geqslant \deg(v) và deg⁡(qu−q′v)<deg⁡(qu)\deg(qu - q'v) < \deg(qu); chứng minh rằng tồn tại q′′∈Lq'' \in L sao cho deg⁡(u−q′′v)<deg⁡(u)\deg(u - q''v) < \deg(u). c) Cho u,v,q,q′∈Lu, v, q, q' \in L với deg⁡(u)⩾deg⁡(v)>deg⁡(qu−q′v)\deg(u) \geqslant \deg(v) > \deg(qu - q'v); chứng minh rằng tồn tại q′′∈Lq'' \in L sao cho deg⁡(u−q′′v)<deg⁡(v)\deg(u - q''v) < \deg(v). d) Cho u,v,u′,v′∈Lu, v, u', v' \in L, thuần nhất, và sao cho uv=u′v′uv = u'v' và deg⁡(v)⩾deg⁡(v′)⩾0\deg(v) \geqslant \deg(v') \geqslant 0; tồn tại t∈Lt \in L sao cho u′=ut,v=tv′u' = ut, v = tv'. e) Cho u,v∈Lu, v \in L, thuần nhất, sao cho uv=vuuv = vu. Tồn tại w∈L,a,b∈Kw \in L, a, b \in K, và m,n∈Nm, n \in \mathbf{N}, sao cho u=awm,v=bwnu = aw^m, v = bw^n. f) Cho u,v∈Lu, v \in L sao cho tồn tại a,b∈La, b \in L, khác không, với au=bvau = bv; tồn tại m,d∈Lm, d \in L sao cho các bội trái chung (tương ứng các ước phải chung) của uu và vv là các bội trái (tương ứng các ước phải) của mm (tương ứng dd).

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.