Bourbaki

Bài tập 15, § 6

Đại số, IV, p. 101

Cho TT là một tập hợp hữu hạn có kk phần tử. Ta ký hiệu bởi DkD_k tập hợp các phần tử (a1,…,ak)(a_1, \ldots, a_k) của Nk\mathbf{N}^k sao cho a1+…+ak=ka_1 + \ldots + a_k = k và a1≥a2≥…≥aka_1 \geq a_2 \geq \ldots \geq a_k. Với mỗi quan hệ tương đương R trong T, ta liên kết một phần tử λ(R)\lambda(R) của DkD_k như sau: nếu U1,...,UlU_1, ..., U_l là các lớp tương đương theo R, được đánh số sao cho Card(Ui)≥...≥Card(Ul)\mathrm{Card}(U_i) \geq ... \geq \mathrm{Card}(U_l), đặt λ(R)=(α1,...,αk)\lambda(R) = (\alpha_1, ..., \alpha_k) với αi=Card(Ui)\alpha_i = \mathrm{Card}(U_i) nếu 1≤i≤l1 \leq i \leq l và αi=0\alpha_i = 0 nếu 1<i≤k1 < i \leq k. Gọi XnX_n (n∈Nn \in \mathbf{N}) là các ẩn; với mỗi R∈H(T)R \in \mathscr{H}(T) đặt r(R)=∑f∏i∈IXf(i)r(R) = \sum_{f} \prod_{i \in I} X_{f(i)}, trong đó phép lấy tổng được mở rộng trên tập hợp các ánh xạ f:T→Nf : T \to \mathbf{N} sao cho R là quan hệ tương đương liên kết với ff. Đặt s(R)=∑S≠Rr(S)s(R) = \sum_{S \neq R} r(S).

a) Chứng minh rằng r(R)=∏i=1kri.M(λ(R))r(R) = \prod_{i=1}^{k} r_i . M(\lambda(R)) nếu rir_i trong các lớp tương đương theo R có lực lượng i với 1≤i≤k1 \leq i \leq k. (Xem công thức (11) của IV, p. 65 về định nghĩa của M(α)M(\alpha).)

b) Chứng minh hệ thức S(R)=∏i=1kpiriS(R) = \prod_{i=1}^{k} p_i^{r_i} trong đó các rir_i như trong a) và pm=∑n∈NXnmp_m = \sum_{n \in \mathbf{N}} X_n^m với mọi số nguyên m≥1m \geq 1.

c) Chỉ ra rằng r(R)=∑S≠Rμ(R,S)s(S)r(R) = \sum_{S \neq R} \mu(R, S) s(S), trong đó μ(R,S)\mu(R, S) được định nghĩa như trong Bài tập 14.

d) Từ đó suy ra một biểu thức của các sks_k như một đa thức theo p1,...,pkp_1, ..., p_k với các hệ số hữu tỉ, trong đó sk=∑i1<...<ikXi1...Xiks_k = \sum_{i_1 < ... < i_k} X_{i_1} ... X_{i_k}.

e) Với a∈Dka \in D_k đặt S′(α)=∏i=1ksαiS'(\alpha) = \prod_{i=1}^{k} s_{\alpha_i}. Chứng minh rằng S′(α)=∑β∈Dkcαβ′.M(β)S'(\alpha) = \sum_{\beta \in D_k} c'_{\alpha \beta} . M(\beta), trong đó số nguyên cαβ′c'_{\alpha \beta} được định nghĩa như sau: giả sử rằng rir_i (tương ứng sis_i) trong các thành phần của aa (tương ứng β\beta) bằng i (với 1≤1≤k1 \leq 1 \leq k). Khi đó cαβ′c'_{\alpha \beta} là tích Nr,!...rk!s1!...sk!/k!Nr,!... r_k!s_1!... s_k!/k!, trong đó N là số các cặp quan hệ tương đương R, S trên T sao cho λ(R)=a,λ(S)=β\lambda(R) = a, \lambda(S) = \beta và sao cho giao của một lớp tương đương theo R với một lớp tương đương theo S có nhiều nhất một phần tử. Suy ra quan hệ đối xứng cαβ′=cβα′c'_{\alpha \beta} = c'_{\beta \alpha}.

f) Chứng minh rằng tồn tại một phép đối hợp a↦α~a \mapsto \tilde{\alpha} trong DkD_k, được đặc trưng bởi tính chất rằng các quan hệ i≤a,i \leq a, và j≤α~ij \leq \tilde{\alpha}_i là tương đương, với i, j chạy từ 1 đến k. Chứng minh rằng S′(α)=S(α~)S'(\alpha) = S(\tilde{\alpha}) và cαβ′=cα~β~c'_{\alpha \beta} = c_{\tilde{\alpha} \tilde{\beta}}. Từ đó suy ra quan hệ cαβ=cα~β~c_{\alpha \beta} = c_{\tilde{\alpha} \tilde{\beta}} (với ký hiệu của IV, p. 66).

Quy ước (xem trang IV, 66).

Một ký hiệu như pα⋅qβ…p^\alpha \cdot q^\beta \ldots, trong đó p,q,α,β,…p, q, \alpha, \beta, \ldots là các số nguyên ≥1\geq 1, biểu thị một phần tử của DkD_k với k=pα+qβ+…k = p\alpha + q\beta + \ldots có α\alpha thành phần bằng pp, β\beta thành phần bằng qq, v.v. Như vậy 3⋅123 \cdot 1^2 biểu thị phần tử của D5D_5 bằng (3,1,1,0,0)(3, 1, 1, 0, 0), còn 141^4 biểu thị phần tử (1,1,1,1)(1, 1, 1, 1) của DrD_r.

Ở bên phải hàng có chỉ số α\alpha của ma trận C, người ta cho biểu thức của S(α)S(\alpha) như đơn thức theo s1,…,sks_1, \ldots, s_k. Ví dụ, với k=3k = 3 và α=2.1\alpha = 2 . 1 ta có

S(2.1)=s1s2=M(2.1)+3M(13) S(2 . 1) = s_1 s_2 = M(2 . 1) + 3M(1^3)

Chúng tôi đã dùng một quy ước tương ứng cho các cột của ma trận D. Ví dụ, với k=4k = 4 và α=22\alpha = 2^2 ta có

M(22)=2s4−2s1s3+s22. M(2^2) = 2s_4 - 2s_1 s_3 + s_2^2 .

Nhắc lại rằng M(22)M(2^2) là tổng của mọi đơn thức có dạng Xi2Xj2X_i^2 X_j^2 với 1≤i<j≤n1 \leq i < j \leq n trong vành Z[X1,…,Xn]\mathbf{Z}[X_1, \ldots, X_n].

Một ô rỗng chỉ một phần tử không của các ma trận C và D.

k = 2 2 1^2 2 1 2 S_1^2 1^2 1 S_2

2 1^2 2 1 -2 1^2 1 S_1^2 S_2

k = 3 3 2.1 1^3 3 1 3 6 S_1^3 2.1 1 3 S_1 S_2 1^3 1 S_3

3 2.1 1^3 3 1 -3 3 2.1 1 -3 1^3 1 S_1^3 S_1 S_2 S_3

k = 4 4 3.1 2^2 2.1^2 1^4 4 1 4 6 12 24 S_1^4 3.1 1 2 5 12 S_1^2 S_2 2^2 1 2 6 S_2^2 2.1^2 1 4 S_1 S_3 1^4 1 S_4

Ma trận C

4 3.1 2^2 2.1^2 1^4 4 1 -4 2 4 -4 3.1 1 -2 -1 4 2^2 1 -2 2 2.1^2 1 -4 1^4 1

S_1^4 S_1^2 S_2 S_2^2 S_1 S_3 S_4 Ma trận D

BẢNG

k = 5 5 4.1 3.2 3.1^2 2^2.1 2.1^3 1^5 5 1 5 10 20 30 60 120 S_1^5 4.1 1 3 7 12 27 60 S_1^3 S_2 3.2 1 2 5 12 30 S_1 S_2^2 3.1^2 1 2 7 20 S_1^2 S_3 2^2.1 1 3 10 S_2 S_3 2.1^3 1 5 S_1 S_4 1^5 1 S_5

Ma trận C

5 4.1 3.2 3.1^2 2^2.1 2.1^3 1^5 5 1 -5 5 5 -5 -5 5 4.1 1 -3 -1 5 1 -5 3.2 1 -2 -1 5 -5 3.1^2 1 -2 -1 5 2^2.1 1 -3 5 2.1^3 1 -5 1^5 1

S_1^5 S_1^3 S_2 S_1 S_2^2 S_1^2 S_3 S_2 S_3 S_1 S_4 S_5 Ma trận D

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh. Chưa được người kiểm tra.