Bourbaki

Bài tập 8, § 10

Đại số, V, p. 156

Cho K là một trường và N là một mở rộng Galois của K có bậc hữu hạn nn. a) Cho pp là một số nguyên tố chia nn và cho p′p' là lũy thừa cao nhất của pp chia nn. Chứng minh rằng tồn tại các mở rộng con LiL_i của N với 0≤i≤r0 \leq i \leq r sao cho với 0≤i≤r−10 \leq i \leq r - 1, LiL_i chứa Li−1L_{i-1}, L0=NL_0 = N, LiL_i là một mở rộng Galois bậc pp của Li−1L_{i-1}, và [Li:K][L_i : K] không chia hết cho pp (xem I, p. 77, Th. 1 và I, p. 78, Th. 2). b) Cho x∈Nx \in N sao cho N được sinh bởi x và các liên hợp của nó. Chứng minh rằng tồn tại một mở rộng con E của N sao cho x∉Ex \notin E và [N:E]=p′[N : E] = p'. (Xét các nhóm Sylow p HjH_j của Gal(N/K)\mathrm{Gal}(N/K) và nhóm con (chuẩn tắc) H được sinh bởi hợp của chúng; nếu FjF_j (ứng với H_j, resp. F) là trường con bất biến của H, (resp. H) thì chứng minh rằng x∉Fx \notin F và suy ra rằng tồn tại một chỉ số j sao cho x∉Fjx \notin F_j; khi đó có thể lấy E=FjE = F_j.) Kết luận rằng tồn tại một mở rộng con L của N sao cho L(x)L(x) là một mở rộng Galois bậc pp của L (dùng I, p. 77, Prop. 12). c) Ngược lại, cho Ω\Omega là một bao đóng đại số của N và giả sử rằng tồn tại một mở rộng con L của Ω\Omega sao cho L(x)L(x) là Galois bậc pp trên L. Chứng minh rằng khi đó pp chia nn. (Hãy nhận xét rằng N∩L(x)=(N∩L)(x)N \cap L(x) = (N \cap L)(x) và rằng (N∩L)(x)(N \cap L)(x) là một mở rộng Galois bậc pp của N∩LN \cap L.)

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5.4. Chưa được người kiểm tra.