Bourbaki

Bài tập 19, § 11

Đại số, V, p. 165

It is set in small type as supplementary.

a) Giả sử định lý số nguyên tố; nếu π(x)\pi(x) là số các số nguyên tố p≤xp \leq x, thì π(x)=x/log⁡x\pi(x) = x / \log x khi xx tiến tới +∞+\infty. Suy ra rằng với mọi số nguyên lẻ mm, tồn tại một dãy tăng các số nguyên tố p1<p2<…<pmp_1 < p_2 < \ldots < p_m sao cho pm<p1+p2p_m < p_1 + p_2 (xét các số nguyên tố nằm giữa xx và 3x/23x/2). b) Với dãy hữu hạn các số nguyên tố pjp_j (1≤j≤m1 \leq j \leq m) được xác định như trong a), đặt n=p1p2…pmn = p_1 p_2 \ldots p_m. Chứng minh rằng trong đa thức cyclotomic Φn(X)\Phi_n(X), các hạng tử bậc <pm+1< p_m + 1 là như nhau với các hạng tử của đa thức

(1−X)−1∏j=1m(1−Xpj) (1 - X)^{-1} \prod_{j=1}^m (1 - X^{p_j})

Suy ra rằng hệ số của XpmX^{p_m} trong Φn(X)\Phi_n(X) là 1−m1 - m (« định lý của I. Schur »).

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5.4. Chưa được người kiểm tra.